solvabilities analysis
phân tích khả năng giải quyết
solvabilities assessment
đánh giá khả năng giải quyết
solvabilities evaluation
đánh giá khả năng giải quyết
solvabilities criteria
tiêu chí khả năng giải quyết
solvabilities improvement
cải thiện khả năng giải quyết
solvabilities metrics
thước đo khả năng giải quyết
solvabilities factors
yếu tố khả năng giải quyết
solvabilities challenges
thách thức về khả năng giải quyết
solvabilities solutions
giải pháp cho khả năng giải quyết
solvabilities framework
khung giải quyết vấn đề
the solvabilities of these equations are crucial for our research.
tính khả năng giải của những phương trình này rất quan trọng đối với nghiên cứu của chúng tôi.
we need to analyze the solvabilities of the proposed solutions.
chúng ta cần phân tích tính khả năng giải của các giải pháp được đề xuất.
understanding the solvabilities helps in optimizing the algorithm.
hiểu về tính khả năng giải giúp tối ưu hóa thuật toán.
in mathematics, solvabilities can vary depending on the parameters.
trong toán học, tính khả năng giải có thể khác nhau tùy thuộc vào các tham số.
the solvabilities of these problems have been well documented.
tính khả năng giải của những vấn đề này đã được ghi lại rõ ràng.
researchers are investigating the solvabilities of complex systems.
các nhà nghiên cứu đang điều tra tính khả năng giải của các hệ thống phức tạp.
the solvabilities of linear equations are easier to determine.
tính khả năng giải của các phương trình tuyến tính dễ xác định hơn.
multiple factors influence the solvabilities of mathematical models.
nhiều yếu tố ảnh hưởng đến tính khả năng giải của các mô hình toán học.
we should focus on the solvabilities of the different scenarios.
chúng ta nên tập trung vào tính khả năng giải của các tình huống khác nhau.
the project aims to improve the solvabilities of existing algorithms.
dự án nhằm mục đích cải thiện tính khả năng giải của các thuật toán hiện có.
solvabilities analysis
phân tích khả năng giải quyết
solvabilities assessment
đánh giá khả năng giải quyết
solvabilities evaluation
đánh giá khả năng giải quyết
solvabilities criteria
tiêu chí khả năng giải quyết
solvabilities improvement
cải thiện khả năng giải quyết
solvabilities metrics
thước đo khả năng giải quyết
solvabilities factors
yếu tố khả năng giải quyết
solvabilities challenges
thách thức về khả năng giải quyết
solvabilities solutions
giải pháp cho khả năng giải quyết
solvabilities framework
khung giải quyết vấn đề
the solvabilities of these equations are crucial for our research.
tính khả năng giải của những phương trình này rất quan trọng đối với nghiên cứu của chúng tôi.
we need to analyze the solvabilities of the proposed solutions.
chúng ta cần phân tích tính khả năng giải của các giải pháp được đề xuất.
understanding the solvabilities helps in optimizing the algorithm.
hiểu về tính khả năng giải giúp tối ưu hóa thuật toán.
in mathematics, solvabilities can vary depending on the parameters.
trong toán học, tính khả năng giải có thể khác nhau tùy thuộc vào các tham số.
the solvabilities of these problems have been well documented.
tính khả năng giải của những vấn đề này đã được ghi lại rõ ràng.
researchers are investigating the solvabilities of complex systems.
các nhà nghiên cứu đang điều tra tính khả năng giải của các hệ thống phức tạp.
the solvabilities of linear equations are easier to determine.
tính khả năng giải của các phương trình tuyến tính dễ xác định hơn.
multiple factors influence the solvabilities of mathematical models.
nhiều yếu tố ảnh hưởng đến tính khả năng giải của các mô hình toán học.
we should focus on the solvabilities of the different scenarios.
chúng ta nên tập trung vào tính khả năng giải của các tình huống khác nhau.
the project aims to improve the solvabilities of existing algorithms.
dự án nhằm mục đích cải thiện tính khả năng giải của các thuật toán hiện có.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay