solvabilities

[Mỹ]/sɒlvəˈbɪlɪtiz/
[Anh]/sɑːlvəˈbɪlɪtiz/

Dịch

n. chất lượng của việc có thể giải quyết; khả năng giải quyết; khả năng của một chất để hòa tan

Cụm từ & Cách kết hợp

solvabilities analysis

phân tích khả năng giải quyết

solvabilities assessment

đánh giá khả năng giải quyết

solvabilities evaluation

đánh giá khả năng giải quyết

solvabilities criteria

tiêu chí khả năng giải quyết

solvabilities improvement

cải thiện khả năng giải quyết

solvabilities metrics

thước đo khả năng giải quyết

solvabilities factors

yếu tố khả năng giải quyết

solvabilities challenges

thách thức về khả năng giải quyết

solvabilities solutions

giải pháp cho khả năng giải quyết

solvabilities framework

khung giải quyết vấn đề

Câu ví dụ

the solvabilities of these equations are crucial for our research.

tính khả năng giải của những phương trình này rất quan trọng đối với nghiên cứu của chúng tôi.

we need to analyze the solvabilities of the proposed solutions.

chúng ta cần phân tích tính khả năng giải của các giải pháp được đề xuất.

understanding the solvabilities helps in optimizing the algorithm.

hiểu về tính khả năng giải giúp tối ưu hóa thuật toán.

in mathematics, solvabilities can vary depending on the parameters.

trong toán học, tính khả năng giải có thể khác nhau tùy thuộc vào các tham số.

the solvabilities of these problems have been well documented.

tính khả năng giải của những vấn đề này đã được ghi lại rõ ràng.

researchers are investigating the solvabilities of complex systems.

các nhà nghiên cứu đang điều tra tính khả năng giải của các hệ thống phức tạp.

the solvabilities of linear equations are easier to determine.

tính khả năng giải của các phương trình tuyến tính dễ xác định hơn.

multiple factors influence the solvabilities of mathematical models.

nhiều yếu tố ảnh hưởng đến tính khả năng giải của các mô hình toán học.

we should focus on the solvabilities of the different scenarios.

chúng ta nên tập trung vào tính khả năng giải của các tình huống khác nhau.

the project aims to improve the solvabilities of existing algorithms.

dự án nhằm mục đích cải thiện tính khả năng giải của các thuật toán hiện có.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay