songe

[Mỹ]/sɒŋ/
[Anh]/sɑːŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. mơ; tưởng tượng hoặc mong muốn điều gì đó (quá khứ: songed, quá khứ phân từ: songed, hiện tại phân từ: songeing)
adj. giống như giấc mơ; giống hoặc gợi lên hình ảnh giấc mơ
n. giấc mơ; chuỗi các ý nghĩ, hình ảnh hoặc cảm xúc xảy ra khi ngủ; bài hát; một bài thơ ngắn được đặt nhạc, một bài ca.
Các dạng của từ
số nhiềusonges

Cụm từ & Cách kết hợp

sweet songe

Vietnamese_translation

lucid songe

Vietnamese_translation

night songe

Vietnamese_translation

songe catcher

Vietnamese_translation

deep songe

Vietnamese_translation

bad songe

Vietnamese_translation

songe world

Vietnamese_translation

recurring songe

Vietnamese_translation

strange songe

Vietnamese_translation

songe state

Vietnamese_translation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay