sophora

[Mỹ]/sɒˈfɔːrə/
[Anh]/səˈfɔːrə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một chi thực vật có hoa thuộc họ đậu
Các dạng của từ
số nhiềusophoras

Cụm từ & Cách kết hợp

sophora extract

Chiết xuất sophora

sophora yellow

Sophora vàng

using sophora

Sử dụng sophora

sophora plant

Cây sophora

sophora seeds

Hạt sophora

sophora bark

Vỏ sophora

sophora flavonoids

Flavonoid sophora

contains sophora

Chứa sophora

sophora benefits

Lợi ích của sophora

sophora powder

Bột sophora

Câu ví dụ

the herbal remedy contained a potent extract of sophora.

Thuốc dân gian chứa chiết xuất mạnh của sophora.

sophora plants are known for their vibrant yellow flowers.

Cây sophora nổi tiếng với những bông hoa vàng rực rỡ.

traditional chinese medicine frequently utilizes sophora root bark.

Y học cổ truyền Trung Quốc thường sử dụng vỏ rễ sophora.

researchers are investigating sophora's potential anti-inflammatory properties.

Nghiên cứu viên đang điều tra khả năng kháng viêm tiềm năng của sophora.

the farmer cultivated a field of sophora for medicinal purposes.

Nông dân trồng một cánh đồng sophora với mục đích y tế.

sophora seeds were collected and dried for storage.

Hạt sophora được thu hoạch và phơi khô để bảo quản.

the sophora tea had a slightly bitter taste.

Chè sophora có vị đắng nhẹ.

sophora extracts are sometimes used in skincare products.

Chiết xuất sophora đôi khi được sử dụng trong sản phẩm chăm sóc da.

we analyzed the chemical composition of the sophora sample.

Chúng tôi phân tích thành phần hóa học của mẫu sophora.

the sophora tree provided valuable shade during the summer months.

Cây sophora cung cấp bóng râm hữu ích trong những tháng hè.

sophora flavonoids showed promising antioxidant activity.

Flavonoid sophora thể hiện hoạt tính chống oxy hóa đầy hứa hẹn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay