soule

[Mỹ]//suːl//
[Anh]//suːl//
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một họ có nguồn gốc Pháp.
Các dạng của từ
số nhiềusoules

Câu ví dụ

the soule that trusts in the lord shall never perish

Tâm hồn tin cậy vào Chúa sẽ không bao giờ hoại diệt

save soule and body from destruction

Cứu tâm hồn và thân xác khỏi sự hủy diệt

a weary soule finds rest in prayer

Một tâm hồn mệt mỏi tìm được nghỉ ngơi trong cầu nguyện

the soule of the righteous is in the hand of god

Tâm hồn người công chính ở trong tay Chúa

he that winneth soules is wise

Người nào cứu rỗi tâm hồn thì khôn ngoan

the soule sinneth not in what it desires

Tâm hồn không phạm tội trong điều nó mong muốn

a broken soule cries out for mercy

Một tâm hồn tan vỡ kêu cầu lòng thương xót

every soule shall give account of itself

Mỗi tâm hồn sẽ phải tự tâu trình về mình

the soule that wandereth from wisdom shall perish

Tâm hồn nào lìa bỏ sự khôn ngoan sẽ hoại diệt

cleanse my soule from all unrighteousness

Rửa sạch tâm hồn tôi khỏi mọi bất chính

the soule thirsteth for the water of life

Tâm hồn khao khát nước sự sống

a quieted soule bringeth forth good fruit

Một tâm hồn bình an sinh ra trái tốt

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay