soulless

[Mỹ]/'səʊllɪs/
[Anh]/'solləs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. thiếu linh hồn, thiếu tinh thần, hạ cấp, vô tâm

Câu ví dụ

the soulless treadmill of urban existence.

băng chuyền vô hồn của sự tồn tại đô thị.

two soulless black eyes were watching her.

hai đôi mắt đen vô hồn đang nhìn cô.

Ví dụ thực tế

Others complained about feeling empty and soulless after eating such meals.

Những người khác phàn nàn về cảm giác trống rỗng và vô hồn sau khi ăn những bữa ăn như vậy.

Nguồn: CNN Reading Selection

Ford's attorney, on Twitter, called President Trump's words a vicious, vile and soulless attack.

Luật sư của Ford, trên Twitter, gọi những lời của Tổng thống Trump là một cuộc tấn công tàn nhẫn, đê tiện và vô hồn.

Nguồn: AP Listening October 2018 Collection

Do you think, because I am poor, obscure, plain, and little, I am soulless and heartless?

Bạn có nghĩ rằng, vì tôi nghèo, mờ mịt, bình thường và nhỏ bé, tôi vô hồn và không có trái tim không?

Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 3

I am soulless and heartless? Well, that's one way for an obscure person to go down in history.

Tôi vô hồn và không có trái tim? Chà, đó là một cách để một người mờ mịt đi vào lịch sử.

Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book Three.

And even if you never end up making a penny, you'll be worth more than this soulless bastard.

Và ngay cả khi bạn không bao giờ kiếm được một xu nào, bạn vẫn đáng giá hơn tên khốn vô hồn này.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 5

You think we're horrible, depraved, soulless.

Bạn nghĩ chúng tôi kinh tởm, đồi bại và vô hồn.

Nguồn: Gossip Girl Season 3

Under Mr Hoggart, Amazon is trying to make the fresh stores less soulless.

Dưới sự điều hành của ông Hoggart, Amazon đang cố gắng làm cho các cửa hàng tươi sống bớt vô hồn hơn.

Nguồn: Economist Business

We're being controlled by soulless corporations that only care about sucking us dry.

Chúng tôi đang bị các tập đoàn vô hồn kiểm soát, những tập đoàn chỉ quan tâm đến việc hút cạn tinh lực của chúng tôi.

Nguồn: MBTI Personality Types Guide

We're the magazine of choice for soulless college dropouts.

Chúng tôi là tạp chí được lựa chọn của những sinh viên bỏ học vô hồn.

Nguồn: Kylie Diary Season 1

The soulless sorcerer pretended to feel sorrowful after a sort.

Gã pháp sư vô hồn giả vờ cảm thấy hối hận sau một hồi.

Nguồn: Pan Pan

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay