southern belle
Người đẹp phương Nam
southern hospitality
sự hiếu khách phương Nam
southern comfort
sự thoải mái phương Nam
southern drawl
phát âm đặc trưng của miền Nam
southern exposure
hướng Nam
southern states
các bang miền Nam
southern roots
gốc rễ phương Nam
southern cuisine
ẩm thực miền Nam
southern charm
phong cách quyến rũ phương Nam
southern winds
gió phương Nam
the souther region is known for its warm climate.
khu vực phía nam nổi tiếng với khí hậu ấm áp.
many southerners enjoy spicy food.
nhiều người dân miền Nam thích ăn cay.
the souther landscapes are breathtaking.
các phong cảnh miền Nam thực sự ngoạn mục.
souther traditions are rich and diverse.
những truyền thống miền Nam giàu truyền thống và đa dạng.
she moved to the souther part of the country.
cô ấy chuyển đến miền Nam đất nước.
souther hospitality is famous worldwide.
sự hiếu khách của miền Nam nổi tiếng trên toàn thế giới.
the souther breeze is refreshing in summer.
gió miền Nam mát lạnh và sảng khoái vào mùa hè.
he has a souther accent that is hard to place.
anh ấy có giọng miền Nam khó xác định.
souther cuisine features a variety of flavors.
ẩm thực miền Nam có nhiều hương vị khác nhau.
the souther sun sets beautifully over the ocean.
mặt trời miền Nam lặn đẹp trên biển.
southern belle
Người đẹp phương Nam
southern hospitality
sự hiếu khách phương Nam
southern comfort
sự thoải mái phương Nam
southern drawl
phát âm đặc trưng của miền Nam
southern exposure
hướng Nam
southern states
các bang miền Nam
southern roots
gốc rễ phương Nam
southern cuisine
ẩm thực miền Nam
southern charm
phong cách quyến rũ phương Nam
southern winds
gió phương Nam
the souther region is known for its warm climate.
khu vực phía nam nổi tiếng với khí hậu ấm áp.
many southerners enjoy spicy food.
nhiều người dân miền Nam thích ăn cay.
the souther landscapes are breathtaking.
các phong cảnh miền Nam thực sự ngoạn mục.
souther traditions are rich and diverse.
những truyền thống miền Nam giàu truyền thống và đa dạng.
she moved to the souther part of the country.
cô ấy chuyển đến miền Nam đất nước.
souther hospitality is famous worldwide.
sự hiếu khách của miền Nam nổi tiếng trên toàn thế giới.
the souther breeze is refreshing in summer.
gió miền Nam mát lạnh và sảng khoái vào mùa hè.
he has a souther accent that is hard to place.
anh ấy có giọng miền Nam khó xác định.
souther cuisine features a variety of flavors.
ẩm thực miền Nam có nhiều hương vị khác nhau.
the souther sun sets beautifully over the ocean.
mặt trời miền Nam lặn đẹp trên biển.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay