southers

[Mỹ]/ˈsʌðə/
[Anh]/ˈsʌðər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.gió nam, một cơn gió mạnh từ phía nam; gió nam, một cơn bão đến từ phía nam

Cụm từ & Cách kết hợp

southern belle

Người đẹp phương Nam

southern hospitality

sự hiếu khách phương Nam

southern comfort

sự thoải mái phương Nam

southern drawl

phát âm đặc trưng của miền Nam

southern exposure

hướng Nam

southern states

các bang miền Nam

southern roots

gốc rễ phương Nam

southern cuisine

ẩm thực miền Nam

southern charm

phong cách quyến rũ phương Nam

southern winds

gió phương Nam

Câu ví dụ

the souther region is known for its warm climate.

khu vực phía nam nổi tiếng với khí hậu ấm áp.

many southerners enjoy spicy food.

nhiều người dân miền Nam thích ăn cay.

the souther landscapes are breathtaking.

các phong cảnh miền Nam thực sự ngoạn mục.

souther traditions are rich and diverse.

những truyền thống miền Nam giàu truyền thống và đa dạng.

she moved to the souther part of the country.

cô ấy chuyển đến miền Nam đất nước.

souther hospitality is famous worldwide.

sự hiếu khách của miền Nam nổi tiếng trên toàn thế giới.

the souther breeze is refreshing in summer.

gió miền Nam mát lạnh và sảng khoái vào mùa hè.

he has a souther accent that is hard to place.

anh ấy có giọng miền Nam khó xác định.

souther cuisine features a variety of flavors.

ẩm thực miền Nam có nhiều hương vị khác nhau.

the souther sun sets beautifully over the ocean.

mặt trời miền Nam lặn đẹp trên biển.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay