sowar

[Mỹ]/səʊˈwɑː/
[Anh]/soʊˈwɑr/

Dịch

n. kỵ binh; kỵ binh đưa tin
Các dạng của từ
số nhiềusowars

Cụm từ & Cách kết hợp

sowar battle

trận chiến sowar

sowar hero

anh hùng sowar

sowar legend

truyền thuyết sowar

sowar quest

hành trình sowar

sowar tales

những câu chuyện sowar

sowar warrior

chiến binh sowar

sowar kingdom

vương quốc sowar

sowar treasure

kho báu sowar

sowar prophecy

báo hiệu sowar

sowar saga

biện sử sowar

Câu ví dụ

they sowar the seeds in the spring.

Họ gieo hạt vào mùa xuân.

we need to sowar the fields to prepare for the harvest.

Chúng ta cần gieo cấy trên các cánh đồng để chuẩn bị cho vụ thu hoạch.

the farmer will sowar the crops before the rain.

Người nông dân sẽ gieo trồng cây trồng trước khi trời mưa.

she decided to sowar a variety of flowers in her garden.

Cô ấy quyết định gieo trồng nhiều loại hoa trong vườn của mình.

it is essential to sowar at the right time for a good yield.

Thật cần thiết phải gieo vào thời điểm thích hợp để có năng suất tốt.

after the frost, they began to sowar again.

Sau khi đọng sương, họ bắt đầu gieo lại.

he learned to sowar from his grandfather.

Anh ấy đã học cách gieo từ ông nội của mình.

farmers often sowar in rows for better growth.

Người nông dân thường gieo theo hàng để cây trồng tốt hơn.

to ensure success, one must sowar with care.

Để đảm bảo thành công, người ta phải gieo cấy cẩn thận.

they plan to sowar more vegetables this year.

Họ dự định gieo nhiều rau hơn năm nay.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay