spaceborne

[US]/ˈspeɪsˌbɔːn/
[UK]/ˈspeɪsˌbɔrn/
Frequency: Very High

Translation

adj. được vận chuyển hoặc tồn tại trong không gian

Phrases & Collocations

spaceborne sensors

các cảm biến trên không

spaceborne missions

các nhiệm vụ trên không

spaceborne data

dữ liệu trên không

spaceborne observations

các quan sát trên không

spaceborne platforms

các nền tảng trên không

spaceborne equipment

thiết bị trên không

spaceborne technologies

công nghệ trên không

spaceborne systems

các hệ thống trên không

spaceborne instruments

các thiết bị đo trên không

spaceborne research

nghiên cứu trên không

Example Sentences

the spaceborne telescope captured stunning images of distant galaxies.

kính viễn vọng ngoài không gian đã ghi lại những hình ảnh tuyệt đẹp về các thiên hà xa xôi.

spaceborne sensors can monitor environmental changes on earth.

các cảm biến ngoài không gian có thể theo dõi những thay đổi về môi trường trên trái đất.

researchers are developing spaceborne technology for climate studies.

các nhà nghiên cứu đang phát triển công nghệ ngoài không gian cho các nghiên cứu về khí hậu.

the spaceborne experiment aimed to understand microgravity effects.

thí nghiệm ngoài không gian nhằm mục đích hiểu rõ các tác động của vi trọng lực.

spaceborne platforms provide valuable data for scientific research.

các nền tảng ngoài không gian cung cấp dữ liệu có giá trị cho nghiên cứu khoa học.

spaceborne communication systems enhance global connectivity.

các hệ thống liên lạc ngoài không gian tăng cường kết nối toàn cầu.

spaceborne imaging is crucial for mapping earth's surface.

việc chụp ảnh từ ngoài không gian rất quan trọng để lập bản đồ bề mặt trái đất.

spaceborne missions often require international collaboration.

các nhiệm vụ ngoài không gian thường đòi hỏi sự hợp tác quốc tế.

spaceborne observatories help us study cosmic phenomena.

các đài quan sát ngoài không gian giúp chúng ta nghiên cứu các hiện tượng vũ trụ.

spaceborne technologies are advancing rapidly in the 21st century.

công nghệ ngoài không gian đang phát triển nhanh chóng trong thế kỷ 21.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now