| số nhiều | spaceports |
spaceport launch
khởi động sân bay vũ trụ
spaceport facility
cơ sở sân bay vũ trụ
spaceport operations
hoạt động sân bay vũ trụ
spaceport design
thiết kế sân bay vũ trụ
spaceport access
quyền truy cập sân bay vũ trụ
spaceport infrastructure
hạ tầng sân bay vũ trụ
spaceport launchpad
bệ phóng sân bay vũ trụ
spaceport development
phát triển sân bay vũ trụ
spaceport technology
công nghệ sân bay vũ trụ
spaceport mission
nhiệm vụ sân bay vũ trụ
the spaceport is equipped with advanced technology.
khu vực triển vọng được trang bị công nghệ tiên tiến.
many tourists visit the spaceport for a unique experience.
nhiều khách du lịch đến thăm khu vực triển vọng để có một trải nghiệm độc đáo.
the government plans to build a new spaceport.
chính phủ có kế hoạch xây dựng một khu vực triển vọng mới.
spaceports are crucial for the future of space travel.
các khu vực triển vọng rất quan trọng cho tương lai của du hành vũ trụ.
they launched the rocket from the spaceport.
họ đã phóng tên lửa từ khu vực triển vọng.
the spaceport has several launch pads.
khu vực triển vọng có nhiều bệ phóng.
investing in a spaceport can boost the local economy.
đầu tư vào một khu vực triển vọng có thể thúc đẩy nền kinh tế địa phương.
spaceports are becoming more common around the world.
các khu vực triển vọng ngày càng trở nên phổ biến trên toàn thế giới.
safety measures are essential at the spaceport.
các biện pháp an toàn là điều cần thiết tại khu vực triển vọng.
the spaceport hosts various space-related events.
khu vực triển vọng tổ chức các sự kiện khác nhau liên quan đến không gian.
spaceport launch
khởi động sân bay vũ trụ
spaceport facility
cơ sở sân bay vũ trụ
spaceport operations
hoạt động sân bay vũ trụ
spaceport design
thiết kế sân bay vũ trụ
spaceport access
quyền truy cập sân bay vũ trụ
spaceport infrastructure
hạ tầng sân bay vũ trụ
spaceport launchpad
bệ phóng sân bay vũ trụ
spaceport development
phát triển sân bay vũ trụ
spaceport technology
công nghệ sân bay vũ trụ
spaceport mission
nhiệm vụ sân bay vũ trụ
the spaceport is equipped with advanced technology.
khu vực triển vọng được trang bị công nghệ tiên tiến.
many tourists visit the spaceport for a unique experience.
nhiều khách du lịch đến thăm khu vực triển vọng để có một trải nghiệm độc đáo.
the government plans to build a new spaceport.
chính phủ có kế hoạch xây dựng một khu vực triển vọng mới.
spaceports are crucial for the future of space travel.
các khu vực triển vọng rất quan trọng cho tương lai của du hành vũ trụ.
they launched the rocket from the spaceport.
họ đã phóng tên lửa từ khu vực triển vọng.
the spaceport has several launch pads.
khu vực triển vọng có nhiều bệ phóng.
investing in a spaceport can boost the local economy.
đầu tư vào một khu vực triển vọng có thể thúc đẩy nền kinh tế địa phương.
spaceports are becoming more common around the world.
các khu vực triển vọng ngày càng trở nên phổ biến trên toàn thế giới.
safety measures are essential at the spaceport.
các biện pháp an toàn là điều cần thiết tại khu vực triển vọng.
the spaceport hosts various space-related events.
khu vực triển vọng tổ chức các sự kiện khác nhau liên quan đến không gian.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay