spanning years
xuyên suốt nhiều năm
spanning regions
xuyên suốt các vùng miền
spanning generations
xuyên suốt các thế hệ
spanning topics
xuyên suốt các chủ đề
spanning cultures
xuyên suốt các nền văn hóa
spanning disciplines
xuyên suốt các lĩnh vực chuyên môn
spanning time
xuyên suốt thời gian
spanning fields
xuyên suốt các lĩnh vực
spanning distances
xuyên suốt các khoảng cách
spanning decades
xuyên suốt nhiều thập kỷ
the bridge spans the river, connecting two cities.
cây cầu trải dài trên sông, kết nối hai thành phố.
her career spans over two decades in the industry.
sự nghiệp của cô trải dài hơn hai thập kỷ trong ngành.
the project spans multiple departments within the company.
dự án trải dài trên nhiều phòng ban trong công ty.
they have a friendship spanning many years.
họ có một tình bạn kéo dài nhiều năm.
the novel spans several generations of a family.
tiểu thuyết trải dài qua nhiều thế hệ của một gia đình.
her expertise spans various fields of science.
chuyên môn của cô trải dài trên nhiều lĩnh vực khoa học.
the exhibition spans different cultures and eras.
triển lãm trải dài qua các nền văn hóa và thời đại khác nhau.
the festival spans a week of activities and events.
lễ hội diễn ra trong một tuần với các hoạt động và sự kiện.
the road spans across the mountains and valleys.
con đường trải dài qua các ngọn núi và thung lũng.
his interests span from music to technology.
sở thích của anh trải dài từ âm nhạc đến công nghệ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay