sparrowhawk

[Mỹ]/[ˈspærəʊhɔːk]/
[Anh]/[ˈspærəʊhɔːk]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loài chim săn mồi chủ yếu ăn các loài chim nhỏ; một con chim ưng nhỏ, nhanh nhẹn.
Word Forms
số nhiềusparrowhawks

Cụm từ & Cách kết hợp

sparrowhawk flies

chim ưng bay

hunting sparrowhawk

chim ưng săn mồi

sparrowhawk's nest

ổ chim ưng

a sparrowhawk

một con chim ưng

sparrowhawks hunt

chim ưng săn mồi

watching sparrowhawks

ngắm nhìn chim ưng

sparrowhawk swooped

chim ưng lao xuống

young sparrowhawk

con chim ưng non

sparrowhawk perched

chim ưng đậu trên cây

fierce sparrowhawk

chim ưng dữ

Câu ví dụ

a lone sparrowhawk circled high above the fields.

Một con cú mèo đơn độc bay vòng quanh cao trên những cánh đồng.

we watched a sparrowhawk hunting for mice in the meadow.

Chúng tôi đã xem một con cú mèo săn chuột trên thảo nguyên.

the sparrowhawk's powerful talons are perfect for catching prey.

Các ngón chân mạnh mẽ của cú mèo rất lý tưởng để bắt mồi.

the birdwatcher identified the raptor as a juvenile sparrowhawk.

Người theo dõi chim đã xác định loài raptor này là một con cú mèo non.

a sparrowhawk suddenly swooped down from a tree branch.

Một con cú mèo đột ngột lao xuống từ một cành cây.

the farmer worried about the sparrowhawk preying on his chickens.

Nông dân lo lắng về việc cú mèo săn gà của anh ta.

we saw a sparrowhawk perched on a fence post.

Chúng tôi đã thấy một con cú mèo đậu trên một cột rào.

the sparrowhawk's flight was swift and silent.

Chuyến bay của cú mèo rất nhanh và im lặng.

the camera captured a stunning image of a sparrowhawk in flight.

Máy ảnh đã chụp được một hình ảnh tuyệt đẹp của một con cú mèo đang bay.

the sparrowhawk is a common sight in the countryside.

Cú mèo là một cảnh quen thuộc ở vùng nông thôn.

we heard the sharp cry of a sparrowhawk overhead.

Chúng tôi đã nghe thấy tiếng kêu sắc nét của một con cú mèo phía trên.

the sparrowhawk nested in a hole in the old oak tree.

Cú mèo làm tổ trong một lỗ trên cây sồi già.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay