spasmodicity

[Mỹ]/[ˈspæz.məˈdɪ.sɪ.ti]/
[Anh]/[ˈspæz.moʊˈdɪ.sɪ.ti]/

Dịch

n. đặc tính hoặc trạng thái của sự co thắt; tính không đều hoặc sự thay đổi trong tần suất hoặc hành vi.

Cụm từ & Cách kết hợp

experiencing spasmodicity

đang trải qua tình trạng co thắt

with spasmodicity

với tình trạng co thắt

spasmodicity increased

tình trạng co thắt tăng lên

spasmodicity symptoms

triệu chứng co thắt

reduced spasmodicity

tình trạng co thắt giảm bớt

spasmodicity pattern

mô hình co thắt

investigating spasmodicity

đang điều tra tình trạng co thắt

spasmodicity disorder

rối loạn co thắt

Câu ví dụ

the patient exhibited significant spasmodicity in their hand movements.

Bệnh nhân thể hiện sự co thắt đáng kể trong các chuyển động tay.

we observed a marked increase in spasmodicity following the stroke.

Chúng tôi quan sát thấy sự gia tăng rõ rệt về co thắt sau cơn đột quỵ.

the child's speech was characterized by occasional spasmodicity.

Ngôn ngữ của trẻ được đặc trưng bởi sự co thắt ngắt quãng.

medication was prescribed to alleviate the spasmodicity of his leg muscles.

Dược phẩm được kê đơn để làm giảm sự co thắt cơ chân của anh ấy.

the therapist assessed the degree of spasmodicity in her neck.

Chuyên gia vật lý trị liệu đánh giá mức độ co thắt ở cổ của cô ấy.

spasmodicity can significantly impact a person's quality of life.

Sự co thắt có thể ảnh hưởng đáng kể đến chất lượng cuộc sống của một người.

the neurologist investigated the cause of the patient's spasmodicity.

Bác sĩ thần kinh điều tra nguyên nhân gây ra sự co thắt của bệnh nhân.

botox injections are sometimes used to manage spasmodicity.

Các mũi tiêm botox đôi khi được sử dụng để kiểm soát sự co thắt.

physical therapy aims to reduce the frequency of spasmodicity.

Vật lý trị liệu nhằm giảm tần suất của sự co thắt.

the report detailed the patient's history of spasmodicity and related symptoms.

Báo cáo chi tiết về tiền sử co thắt và các triệu chứng liên quan của bệnh nhân.

increased spasmodicity was noted during the neurological examination.

Sự gia tăng co thắt được ghi nhận trong quá trình kiểm tra thần kinh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay