spastics in sports
người khuyết tật trong thể thao
spastics and disabilities
người khuyết tật và khuyết tật
spastics in society
người khuyết tật trong xã hội
spastics awareness campaign
chiến dịch nâng cao nhận thức về người khuyết tật
spastics support group
nhóm hỗ trợ người khuyết tật
spastics and therapy
người khuyết tật và liệu pháp
spastics in education
người khuyết tật trong giáo dục
spastics health issues
các vấn đề sức khỏe của người khuyết tật
spastics and inclusion
người khuyết tật và hòa nhập
spastics community support
hỗ trợ cộng đồng cho người khuyết tật
he has been called a spastic in jest.
anh ta đã từng bị gọi là người khuyết tật một cách đùa cợt.
spastics can sometimes face challenges in communication.
những người khuyết tật đôi khi có thể gặp khó khăn trong giao tiếp.
she volunteered to help spastics in her community.
cô ấy tình nguyện giúp đỡ những người khuyết tật trong cộng đồng của mình.
spastics often require special assistance in schools.
những người khuyết tật thường cần được hỗ trợ đặc biệt tại trường học.
he felt misunderstood as a spastic.
anh ấy cảm thấy bị hiểu lầm khi là một người khuyết tật.
there are support groups for spastics and their families.
có các nhóm hỗ trợ cho những người khuyết tật và gia đình của họ.
spastics may benefit from physical therapy.
những người khuyết tật có thể được hưởng lợi từ vật lý trị liệu.
he wrote a book about the lives of spastics.
anh ấy đã viết một cuốn sách về cuộc sống của những người khuyết tật.
understanding the needs of spastics is important.
hiểu được những nhu cầu của những người khuyết tật là quan trọng.
spastics are often portrayed in movies and media.
những người khuyết tật thường được thể hiện trong phim ảnh và truyền thông.
spastics in sports
người khuyết tật trong thể thao
spastics and disabilities
người khuyết tật và khuyết tật
spastics in society
người khuyết tật trong xã hội
spastics awareness campaign
chiến dịch nâng cao nhận thức về người khuyết tật
spastics support group
nhóm hỗ trợ người khuyết tật
spastics and therapy
người khuyết tật và liệu pháp
spastics in education
người khuyết tật trong giáo dục
spastics health issues
các vấn đề sức khỏe của người khuyết tật
spastics and inclusion
người khuyết tật và hòa nhập
spastics community support
hỗ trợ cộng đồng cho người khuyết tật
he has been called a spastic in jest.
anh ta đã từng bị gọi là người khuyết tật một cách đùa cợt.
spastics can sometimes face challenges in communication.
những người khuyết tật đôi khi có thể gặp khó khăn trong giao tiếp.
she volunteered to help spastics in her community.
cô ấy tình nguyện giúp đỡ những người khuyết tật trong cộng đồng của mình.
spastics often require special assistance in schools.
những người khuyết tật thường cần được hỗ trợ đặc biệt tại trường học.
he felt misunderstood as a spastic.
anh ấy cảm thấy bị hiểu lầm khi là một người khuyết tật.
there are support groups for spastics and their families.
có các nhóm hỗ trợ cho những người khuyết tật và gia đình của họ.
spastics may benefit from physical therapy.
những người khuyết tật có thể được hưởng lợi từ vật lý trị liệu.
he wrote a book about the lives of spastics.
anh ấy đã viết một cuốn sách về cuộc sống của những người khuyết tật.
understanding the needs of spastics is important.
hiểu được những nhu cầu của những người khuyết tật là quan trọng.
spastics are often portrayed in movies and media.
những người khuyết tật thường được thể hiện trong phim ảnh và truyền thông.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay