specking

[Mỹ]/ˈspɛkɪŋ/
[Anh]/ˈspɛkɪŋ/

Dịch

v.hành động đánh dấu hoặc làm bẩn bằng những đốm nhỏ

Cụm từ & Cách kết hợp

specking paint

kỹ thuật sơn specking

specking pattern

mẫu specking

specking effect

hiệu ứng specking

specking technique

kỹ thuật specking

specking style

phong cách specking

specking design

thiết kế specking

specking finish

hoàn thiện specking

specking method

phương pháp specking

specking color

màu specking

specking texture

bề mặt specking

Câu ví dụ

she noticed a specking of dust on the table.

Cô ấy nhận thấy một vài bụi trên mặt bàn.

the artist used specking techniques to create texture.

Nghệ sĩ đã sử dụng các kỹ thuật specking để tạo kết cấu.

he was specking the walls with bright colors.

Anh ấy đang tô điểm cho các bức tường bằng những màu sắc tươi sáng.

the specking on the fabric added a unique touch.

Độ specking trên vải đã thêm một nét độc đáo.

the chef was specking the dish with herbs.

Đầu bếp đang rắc các loại thảo mộc lên món ăn.

she admired the specking of stars in the night sky.

Cô ấy ngưỡng mộ sự specking của những ngôi sao trên bầu trời đêm.

the design featured a specking of gold accents.

Thiết kế có các điểm nhấn vàng specking.

he painted the canvas with a specking of blue and green.

Anh ấy đã vẽ bức tranh trên canvas với một vài màu xanh lam và xanh lục.

the garden was beautiful with specking flowers everywhere.

Khu vườn rất đẹp với những bông hoa specking ở khắp nơi.

she loved the specking of light through the trees.

Cô ấy yêu thích ánh sáng specking xuyên qua những tán cây.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay