spine-bearing plants
cây có gai
being spine-bearing
là cây có gai
spine-bearing trees
cây gỗ có gai
spine-bearing species
loài có gai
spine-bearing vascular
thực vật mạch có gai
were spine-bearing
đã có gai
spine-bearing fossils
vật thể hóa thạch có gai
spine-bearing column
cột có gai
spine-bearing structure
cấu trúc có gai
spine-bearing organisms
sinh vật có gai
the fossil revealed a previously unknown spine-bearing fish species.
Di tích đã tiết lộ một loài cá mang cột sống chưa từng biết đến.
scientists studied the spine-bearing characteristics of early tetrapods.
Các nhà khoa học đã nghiên cứu các đặc điểm mang cột sống của các tetrapod nguyên thủy.
the evolutionary history of spine-bearing organisms is complex and fascinating.
Lịch sử tiến hóa của các sinh vật mang cột sống là phức tạp và hấp dẫn.
many spine-bearing animals exhibit unique skeletal adaptations.
Nhiều loài động vật mang cột sống thể hiện các thích nghi xương đặc biệt.
the spine-bearing lineage includes a vast diversity of creatures.
Chiến tuyến mang cột sống bao gồm một sự đa dạng khổng lồ của các sinh vật.
researchers analyzed the spine-bearing structures in the fossil record.
Các nhà nghiên cứu đã phân tích các cấu trúc mang cột sống trong hồ sơ hóa thạch.
the presence of a spine-bearing column is a key characteristic.
Sự hiện diện của một cột sống mang là đặc điểm chính.
the study focused on the spine-bearing vertebrates of the mesozoic era.
Nghiên cứu tập trung vào các động vật có xương sống mang cột sống của kỷ Trung sinh.
the transition to spine-bearing life forms was a major evolutionary step.
Sự chuyển đổi sang các dạng sống mang cột sống là một bước tiến hóa quan trọng.
the team investigated the biomechanics of spine-bearing locomotion.
Đội ngũ đã điều tra cơ học sinh học của chuyển động mang cột sống.
the fossil showed evidence of a robust spine-bearing structure.
Di tích đã cho thấy bằng chứng về một cấu trúc mang cột sống chắc chắn.
spine-bearing plants
cây có gai
being spine-bearing
là cây có gai
spine-bearing trees
cây gỗ có gai
spine-bearing species
loài có gai
spine-bearing vascular
thực vật mạch có gai
were spine-bearing
đã có gai
spine-bearing fossils
vật thể hóa thạch có gai
spine-bearing column
cột có gai
spine-bearing structure
cấu trúc có gai
spine-bearing organisms
sinh vật có gai
the fossil revealed a previously unknown spine-bearing fish species.
Di tích đã tiết lộ một loài cá mang cột sống chưa từng biết đến.
scientists studied the spine-bearing characteristics of early tetrapods.
Các nhà khoa học đã nghiên cứu các đặc điểm mang cột sống của các tetrapod nguyên thủy.
the evolutionary history of spine-bearing organisms is complex and fascinating.
Lịch sử tiến hóa của các sinh vật mang cột sống là phức tạp và hấp dẫn.
many spine-bearing animals exhibit unique skeletal adaptations.
Nhiều loài động vật mang cột sống thể hiện các thích nghi xương đặc biệt.
the spine-bearing lineage includes a vast diversity of creatures.
Chiến tuyến mang cột sống bao gồm một sự đa dạng khổng lồ của các sinh vật.
researchers analyzed the spine-bearing structures in the fossil record.
Các nhà nghiên cứu đã phân tích các cấu trúc mang cột sống trong hồ sơ hóa thạch.
the presence of a spine-bearing column is a key characteristic.
Sự hiện diện của một cột sống mang là đặc điểm chính.
the study focused on the spine-bearing vertebrates of the mesozoic era.
Nghiên cứu tập trung vào các động vật có xương sống mang cột sống của kỷ Trung sinh.
the transition to spine-bearing life forms was a major evolutionary step.
Sự chuyển đổi sang các dạng sống mang cột sống là một bước tiến hóa quan trọng.
the team investigated the biomechanics of spine-bearing locomotion.
Đội ngũ đã điều tra cơ học sinh học của chuyển động mang cột sống.
the fossil showed evidence of a robust spine-bearing structure.
Di tích đã cho thấy bằng chứng về một cấu trúc mang cột sống chắc chắn.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now