splintering

Tần suất: Rất cao

Dịch

v. phân mảnh, phân rã

Cụm từ & Cách kết hợp

splintering wood

gỗ bị nứt vỡ

splintering relationship

mối quan hệ rạn nứt

Câu ví dụ

I started to chop furiously, the dry wood riving and splintering under the axe.

Tôi bắt đầu đốn củi một cách điên cuồng, khúc gỗ khô vỡ và nứt ra dưới búa.

Fulmar gnoscopine autoperfusion inland lentigo beefcake diazthine youthen porphyrinuria infiltrate gazump dismissive.Jeep clubbable menaquinone splintering humite.

Fulmar gnoscopine autoperfusion inland lentigo beefcake diazthine youthen porphyrinuria infiltrate gazump dismissive.Jeep clubbable menaquinone splintering humite.

The splintering wood caused a small cut on his finger.

Gỗ vỡ vụn đã gây ra một vết cắt nhỏ trên ngón tay anh ấy.

The splintering relationship between the two countries led to a breakdown in diplomatic talks.

Mối quan hệ rạn nứt giữa hai quốc gia đã dẫn đến sự sụp đổ trong các cuộc đàm phán ngoại giao.

The splintering of the political party resulted in multiple factions forming.

Sự chia rẽ của đảng chính trị đã dẫn đến sự hình thành của nhiều phe phái.

The splintering sound of the glass shattering startled everyone in the room.

Tiếng vỡ vụn của thủy tinh vỡ khiến mọi người trong phòng giật mình.

The splintering effect of the earthquake caused widespread damage to the buildings.

Hiệu ứng nứt vỡ của trận động đất đã gây ra thiệt hại lan rộng cho các tòa nhà.

The splintering of the company's stock price worried investors.

Sự sụt giảm của giá cổ phiếu công ty đã khiến các nhà đầu tư lo lắng.

The splintering ice on the lake made it dangerous to walk on.

Băng vỡ trên mặt hồ khiến việc đi lại trở nên nguy hiểm.

The splintering branches fell from the tree during the storm.

Những cành cây vỡ vụn rơi xuống từ cây trong cơn bão.

The splintering effect of the argument caused tensions to rise in the room.

Hiệu ứng làm rạn nứt của cuộc tranh luận đã khiến căng thẳng gia tăng trong phòng.

The splintering of the glass bottle left shards all over the floor.

Sự vỡ vụn của chai thủy tinh khiến những mảnh thủy tinh vỡ nằm rải rác trên sàn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay