splittability

[Mỹ]/splɪtəˈbɪlɪti/
[Anh]/splɪtəˈbɪləti/

Dịch

n. chất lượng của khả năng bị chia tách

Cụm từ & Cách kết hợp

high splittability

khả năng tách cao

low splittability

khả năng tách thấp

splittability analysis

phân tích khả năng tách

splittability factor

hệ số khả năng tách

splittability test

thử nghiệm khả năng tách

splittability criteria

tiêu chí khả năng tách

splittability issues

các vấn đề về khả năng tách

splittability metrics

các chỉ số khả năng tách

splittability properties

các tính chất khả năng tách

splittability requirements

các yêu cầu về khả năng tách

Câu ví dụ

the splittability of the data set allows for more efficient processing.

khả năng chia nhỏ của tập dữ liệu cho phép xử lý hiệu quả hơn.

understanding the splittability of resources is crucial for project management.

hiểu được khả năng chia nhỏ của nguồn lực rất quan trọng đối với quản lý dự án.

the new algorithm enhances the splittability of large files.

thuật toán mới tăng cường khả năng chia nhỏ của các tệp lớn.

we need to assess the splittability of the tasks assigned to each team member.

chúng ta cần đánh giá khả năng chia nhỏ các nhiệm vụ được giao cho từng thành viên trong nhóm.

his research focuses on the splittability of complex systems.

nghiên cứu của anh ấy tập trung vào khả năng chia nhỏ của các hệ thống phức tạp.

the splittability of the project phases is essential for timely delivery.

khả năng chia nhỏ các giai đoạn của dự án là điều cần thiết để giao hàng đúng thời hạn.

they discussed the splittability of the budget during the meeting.

họ đã thảo luận về khả năng chia nhỏ ngân sách trong cuộc họp.

evaluating the splittability of the workload can improve efficiency.

đánh giá khả năng chia nhỏ khối lượng công việc có thể cải thiện hiệu quả.

the splittability of the software modules allows for easier updates.

khả năng chia nhỏ các mô-đun phần mềm cho phép dễ dàng cập nhật hơn.

we need to determine the splittability of the available data for analysis.

chúng ta cần xác định khả năng chia nhỏ của dữ liệu có sẵn để phân tích.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay