spokeman

[Mỹ]/ˈspəʊksmən/
[Anh]/ˈspoʊksmən/

Dịch

n. Một người nói thay cho một nhóm hoặc tổ chức
Các dạng của từ
số nhiềuspokemen

Cụm từ & Cách kết hợp

official spokeman

người phát ngôn chính thức

government spokeman

người phát ngôn chính phủ

police spokeman

người phát ngôn cảnh sát

company spokeman

người phát ngôn công ty

party spokeman

người phát ngôn đảng

presidential spokeman

người phát ngôn tổng thống

military spokeman

người phát ngôn quân đội

un spokeman

người phát ngôn Liên Hợp Quốc

spokeman confirmed

người phát ngôn đã xác nhận

Câu ví dụ

the company spokesman issued a statement regarding the merger.

Người phát ngôn của công ty đã đưa ra một tuyên bố về việc sáp nhập.

a white house spokesman declined to comment on the issue.

Một người phát ngôn của Nhà Trắng từ chối bình luận về vấn đề này.

police spokesman john miller confirmed the investigation is ongoing.

Người phát ngôn cảnh sát John Miller xác nhận cuộc điều tra vẫn đang tiếp diễn.

the un spokesman expressed deep concern over the humanitarian crisis.

Người phát ngôn Liên Hợp Quốc bày tỏ lo ngại sâu sắc về cuộc khủng hoảng nhân đạo.

he serves as the chief spokesman for the political party.

Ông đảm nhiệm vai trò người phát ngôn chính của đảng chính trị.

the spokesman answered questions from the press corps this morning.

Người phát ngôn đã trả lời các câu hỏi từ đoàn phóng viên vào sáng nay.

our spokesman emphasized the importance of sustainable business practices.

Người phát ngôn của chúng tôi nhấn mạnh tầm quan trọng của các hoạt động kinh doanh bền vững.

a spokesman for the airline apologized for the flight delays.

Một người phát ngôn của hãng hàng không xin lỗi về việc chậm chuyến bay.

the union spokesman demanded better working conditions for employees.

Người phát ngôn của công đoàn yêu cầu cải thiện điều kiện làm việc cho nhân viên.

government spokesman denied the allegations of corruption.

Người phát ngôn chính phủ phủ nhận các cáo buộc tham nhũng.

the spokesman clarified the company's position on the new policy.

Người phát ngôn làm rõ lập trường của công ty về chính sách mới.

a senior spokesman briefed the media on the security situation.

Một người phát ngôn cấp cao đã thông báo cho giới truyền thông về tình hình an ninh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay