spongefly

[Mỹ]/ˈspʌŋflaɪ/
[Anh]/ˈspʌŋflaɪ/

Dịch

n.(Thuật ngữ mạng) Một loại ruồi; ruồi xốp; có thể đề cập đến các loài côn trùng giống xốp hoặc ăn các sinh vật giống xốp.
Các dạng của từ
số nhiềuspongeflies

Cụm từ & Cách kết hợp

spongefly larva

ấu trùng nhộng cá

spongefly habitat

môi trường sống của nhộng cá

spongefly species

loài nhộng cá

spongefly metamorphosis

biến thái của nhộng cá

spongefly characteristics

đặc điểm của nhộng cá

spongefly behavior

hành vi của nhộng cá

spongefly emergence

sự xuất hiện của nhộng cá

spongefly lifecycle

vòng đời của nhộng cá

spongefly predators

động vật săn mồi của nhộng cá

spongefly collection

sưu tập nhộng cá

Câu ví dụ

the spongefly is a delicate insect found near water.

Con nhộng nước là một loài côn trùng mong manh được tìm thấy gần nước.

researchers are studying the unique life cycle of the spongefly.

Các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu chu kỳ sống độc đáo của loài nhộng nước.

a small spongefly was resting on the aquatic plant.

Một con nhộng nước nhỏ đang nghỉ ngơi trên cây thủy sinh.

we spotted a rare species of spongefly in the wetlands.

Chúng tôi đã phát hiện một loài nhộng nước quý hiếm trong vùng đất ngập nước.

the larval stage of the spongefly is aquatic.

Giai đoạn ấu trùng của loài nhộng nước là sinh vật thủy sinh.

entomologists classify the spongefly within the neuropteran family.

Các nhà côn trùng học phân loại loài nhộng nước vào họ Neuroptera.

changes in water quality affect the spongefly population.

Thay đổi chất lượng nước ảnh hưởng đến quần thể nhộng nước.

the spongefly lays its eggs on submerged rocks.

Loài nhộng nước đẻ trứng trên các tảng đá chìm dưới nước.

please do not disturb the habitat of the spongefly.

Xin vui lòng không làm xáo trộn môi trường sống của loài nhộng nước.

the adult spongefly has beautifully patterned wings.

Con nhộng nước trưởng thành có cánh được trang trí rất đẹp.

predators often mistake the spongefly for a small moth.

Các loài săn mồi thường nhầm lẫn loài nhộng nước với một con bướm nhỏ.

observing a spongefly in the wild requires patience.

Quan sát loài nhộng nước trong tự nhiên đòi hỏi sự kiên nhẫn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay