sported

[Mỹ]/[ˈspɔːtɪd]/
[Anh]/[ˈspɔːrtɪd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Để mặc hoặc mang (điều gì đó, đặc biệt là huy hiệu hoặc đồng phục).; Để trưng bày hoặc phô diễn (điều gì đó, chẳng hạn như một đặc điểm hoặc phẩm chất).; Để tham gia một môn thể thao hoặc hoạt động thể thao.
adj.Phong cách hoặc hợp thời trang; thịnh hành.

Cụm từ & Cách kết hợp

sported a hat

đội mũ

sported brightly

rực rỡ

sported colors

màu sắc

sporting event

sự kiện thể thao

sporting goods

hàng hóa thể thao

sported proudly

tự hào khoe

sported new shoes

đội giày mới

sporting chance

cơ hội thể thao

sported a scarf

đội khăn choàng cổ

sported elegantly

kheo khoắc

Câu ví dụ

she sported a bright red scarf on the chilly day.

Cô ấy diện một chiếc khăn quàng đỏ tươi trong ngày lạnh giá.

the team sported a new logo this season.

Đội đã sử dụng một logo mới mùa này.

he sported a confident smile throughout the presentation.

Anh ấy luôn nở một nụ cười tự tin trong suốt buổi thuyết trình.

the magazine sported a glamorous cover image.

Tạp chí có một hình ảnh bìa lộng lẫy.

the young athlete sported impressive muscles.

Vận động viên trẻ có những cơ bắp ấn tượng.

the car sported luxurious leather seats.

Xe có ghế bọc da sang trọng.

the building sported intricate architectural details.

Tòa nhà có những chi tiết kiến trúc phức tạp.

the website sported a modern and clean design.

Trang web có thiết kế hiện đại và sạch sẽ.

the garden sported a variety of colorful flowers.

Khu vườn có nhiều loại hoa màu sắc.

the singer sported a stylish new haircut.

Ca sĩ diện kiểu tóc mới thời trang.

the company sported a new marketing campaign.

Công ty đã sử dụng một chiến dịch marketing mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay