modeled

[US]/ˈmɒd(ə)ld/
[UK]/ˈmɑːd(ə)ld/
Frequency: Very High

Translation

v. quá khứ của model; được sao chép hoặc bắt chước; quá khứ của model; được làm theo một khuôn mẫu hoặc mô hình; được tiêu chuẩn hóa

Phrases & Collocations

computer-modeled

mô hình hóa bằng máy tính

modeled behavior

hành vi mô hình hóa

modeled after

mô hình theo

modeled results

kết quả mô hình hóa

modeled data

dữ liệu mô hình hóa

modeled structure

cấu trúc mô hình hóa

modeled system

hệ thống mô hình hóa

modeled process

quy trình mô hình hóa

Example Sentences

the new stadium was modeled after a classic roman amphitheater.

Sân vận động mới được thiết kế theo hình thức của một đấu trường La Mã cổ điển.

her leadership style was modeled on her mentor’s calm approach.

Phong cách lãnh đạo của cô ấy được xây dựng dựa trên cách tiếp cận điềm tĩnh của người cố vấn của cô ấy.

the curriculum was modeled around real-world projects and teamwork.

Chương trình giảng dạy được xây dựng xoay quanh các dự án thực tế và làm việc nhóm.

the app’s interface was modeled to match the company’s brand guidelines.

Giao diện ứng dụng được thiết kế để phù hợp với các nguyên tắc hướng dẫn thương hiệu của công ty.

the scientist modeled the spread of the disease using updated mobility data.

Các nhà khoa học đã mô hình hóa sự lây lan của bệnh bằng cách sử dụng dữ liệu về khả năng di chuyển được cập nhật.

the engineer modeled the bridge’s load capacity under extreme winds.

Các kỹ sư đã mô hình hóa khả năng chịu tải của cây cầu trong điều kiện gió khắc nghiệt.

the architect modeled the floor plan in 3d before construction began.

Kiến trúc sư đã mô hình hóa mặt bằng tầng trong 3D trước khi bắt đầu xây dựng.

the policy was modeled after programs that worked well in scandinavia.

Chính sách được xây dựng dựa trên các chương trình hoạt động tốt ở scandinavia.

the robot’s behavior was modeled on human decision-making patterns.

Hành vi của robot được mô hình hóa dựa trên các mô hình ra quyết định của con người.

the training plan was modeled to fit beginners with limited time.

Kế hoạch đào tạo được thiết kế để phù hợp với người mới bắt đầu có thời gian hạn chế.

the financial risk was modeled using historical volatility and stress tests.

Rủi ro tài chính được mô hình hóa bằng cách sử dụng biến động lịch sử và kiểm tra căng thẳng.

the character was modeled on a real journalist from the 1970s.

Nhân vật được xây dựng dựa trên một nhà báo thực sự từ những năm 1970.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now