worksheets

[Mỹ]/[ˈwɜːkʃiːts]/
[Anh]/[ˈwɜːrkʃiːts]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. các tờ giấy riêng lẻ chứa các bài tập hoặc bài toán; một bộ bài tập; một tài liệu chứa một loạt các bài tập hoặc bài toán, thường được sử dụng để luyện tập hoặc đánh giá.

Cụm từ & Cách kết hợp

worksheets provided

Tài liệu bài tập được cung cấp

complete worksheets

Hoàn thành các bài tập

worksheet answers

Đáp án bài tập

new worksheets

Bài tập mới

worksheet series

Chuỗi bài tập

using worksheets

Sử dụng bài tập

worksheets online

Bài tập trực tuyến

worksheet activity

Hoạt động bài tập

worksheet pack

Gói bài tập

review worksheets

Xem lại bài tập

Câu ví dụ

the students completed the worksheets in class.

Học sinh đã hoàn thành các bài tập trong lớp.

we need to design engaging worksheets for the children.

Chúng ta cần thiết kế các bài tập hấp dẫn cho trẻ em.

can you print out these worksheets for me, please?

Bạn có thể in ra các bài tập này cho tôi được không?

the teacher graded the worksheets quickly.

Giáo viên đã chấm bài tập nhanh chóng.

these worksheets cover all the key concepts.

Các bài tập này bao quát tất cả các khái niệm chính.

he used worksheets to reinforce the lesson.

Ông sử dụng bài tập để củng cố bài học.

the worksheets provided valuable practice opportunities.

Các bài tập cung cấp cơ hội thực hành quý giá.

she created worksheets with interactive activities.

Cô ấy tạo ra các bài tập với các hoạt động tương tác.

the students found the worksheets challenging.

Học sinh thấy các bài tập này rất khó.

distribute the worksheets to each student.

Phát các bài tập cho mỗi học sinh.

review the worksheets before the test.

Xem lại các bài tập trước khi thi.

the worksheets are a useful learning tool.

Các bài tập là một công cụ học tập hữu ích.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay