worksheets provided
Tài liệu bài tập được cung cấp
complete worksheets
Hoàn thành các bài tập
worksheet answers
Đáp án bài tập
new worksheets
Bài tập mới
worksheet series
Chuỗi bài tập
using worksheets
Sử dụng bài tập
worksheets online
Bài tập trực tuyến
worksheet activity
Hoạt động bài tập
worksheet pack
Gói bài tập
review worksheets
Xem lại bài tập
the students completed the worksheets in class.
Học sinh đã hoàn thành các bài tập trong lớp.
we need to design engaging worksheets for the children.
Chúng ta cần thiết kế các bài tập hấp dẫn cho trẻ em.
can you print out these worksheets for me, please?
Bạn có thể in ra các bài tập này cho tôi được không?
the teacher graded the worksheets quickly.
Giáo viên đã chấm bài tập nhanh chóng.
these worksheets cover all the key concepts.
Các bài tập này bao quát tất cả các khái niệm chính.
he used worksheets to reinforce the lesson.
Ông sử dụng bài tập để củng cố bài học.
the worksheets provided valuable practice opportunities.
Các bài tập cung cấp cơ hội thực hành quý giá.
she created worksheets with interactive activities.
Cô ấy tạo ra các bài tập với các hoạt động tương tác.
the students found the worksheets challenging.
Học sinh thấy các bài tập này rất khó.
distribute the worksheets to each student.
Phát các bài tập cho mỗi học sinh.
review the worksheets before the test.
Xem lại các bài tập trước khi thi.
the worksheets are a useful learning tool.
Các bài tập là một công cụ học tập hữu ích.
worksheets provided
Tài liệu bài tập được cung cấp
complete worksheets
Hoàn thành các bài tập
worksheet answers
Đáp án bài tập
new worksheets
Bài tập mới
worksheet series
Chuỗi bài tập
using worksheets
Sử dụng bài tập
worksheets online
Bài tập trực tuyến
worksheet activity
Hoạt động bài tập
worksheet pack
Gói bài tập
review worksheets
Xem lại bài tập
the students completed the worksheets in class.
Học sinh đã hoàn thành các bài tập trong lớp.
we need to design engaging worksheets for the children.
Chúng ta cần thiết kế các bài tập hấp dẫn cho trẻ em.
can you print out these worksheets for me, please?
Bạn có thể in ra các bài tập này cho tôi được không?
the teacher graded the worksheets quickly.
Giáo viên đã chấm bài tập nhanh chóng.
these worksheets cover all the key concepts.
Các bài tập này bao quát tất cả các khái niệm chính.
he used worksheets to reinforce the lesson.
Ông sử dụng bài tập để củng cố bài học.
the worksheets provided valuable practice opportunities.
Các bài tập cung cấp cơ hội thực hành quý giá.
she created worksheets with interactive activities.
Cô ấy tạo ra các bài tập với các hoạt động tương tác.
the students found the worksheets challenging.
Học sinh thấy các bài tập này rất khó.
distribute the worksheets to each student.
Phát các bài tập cho mỗi học sinh.
review the worksheets before the test.
Xem lại các bài tập trước khi thi.
the worksheets are a useful learning tool.
Các bài tập là một công cụ học tập hữu ích.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay