sprucing

[Mỹ]/ˈspruːsɪŋ/
[Anh]/ˈspruːsɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v.làm cho cái gì đó gọn gàng và hấp dẫn; dọn dẹp

Cụm từ & Cách kết hợp

sprucing up

làm mới

sprucing things

làm mới mọi thứ

sprucing it

làm mới nó

sprucing around

làm mới xung quanh

sprucing space

làm mới không gian

sprucing garden

làm mới vườn

sprucing home

làm mới nhà

sprucing office

làm mới văn phòng

sprucing style

làm mới phong cách

sprucing decor

làm mới trang trí

Câu ví dụ

they are sprucing up the old house before the guests arrive.

Họ đang làm đẹp lại căn nhà cũ trước khi khách đến.

she spent the weekend sprucing her garden for the summer.

Cô ấy đã dành cả cuối tuần để làm đẹp khu vườn của mình cho mùa hè.

we are sprucing the office to create a more inviting atmosphere.

Chúng tôi đang làm đẹp văn phòng để tạo ra một không khí thân thiện hơn.

sprucing up the living room made it feel more spacious.

Việc làm đẹp lại phòng khách khiến nó trở nên rộng rãi hơn.

he is sprucing his resume to apply for new jobs.

Anh ấy đang làm đẹp lại sơ yếu lý lịch của mình để ứng tuyển vào các công việc mới.

they are sprucing their appearance for the formal event.

Họ đang làm đẹp ngoại hình của mình cho sự kiện trang trọng.

she enjoys sprucing her wardrobe with new accessories.

Cô ấy thích làm đẹp tủ quần áo của mình với những phụ kiện mới.

we are sprucing the community park for the upcoming festival.

Chúng tôi đang làm đẹp công viên cộng đồng cho lễ hội sắp tới.

sprucing the website will attract more visitors.

Việc làm đẹp trang web sẽ thu hút nhiều khách tham quan hơn.

he is sprucing up his old car to make it look new again.

Anh ấy đang làm đẹp lại chiếc xe cũ của mình để nó trông mới lạ hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay