spying into other people's activities.
theo dõi hoạt động của người khác.
Have you been spying on me?
Bạn đã từng theo dõi tôi chưa?
She was accused of spying for the enemy.
Cô bị cáo buộc là gián điệp cho kẻ thù.
He was accused of spying and was declared non grata.
Anh ta bị cáo buộc là gián điệp và bị tuyên bố là không được chào đón.
He said that someone might be spying on the station and the pilot was ordered to keep track of the strange object.
Anh ta nói rằng có thể có ai đó đang theo dõi đài và phi công đã được ra lệnh theo dõi vật thể lạ.
He used his job as a screen for his spying activities.
Anh ta sử dụng công việc của mình làm vỏ bọc cho các hoạt động gián điệp.
The plane! It's always spying on me!
Máy bay! Nó luôn luôn rình mò tôi!
Nguồn: Modern Family Season 6Hello? Who are we spying on?
Chào? Ai là người chúng ta đang rình mò?
Nguồn: Friends Season 1 (Edited Version)Why, was he supposed to be spying?
Tại sao, anh ta có lẽ phải rình mò chứ?
Nguồn: Yes, Minister Season 1Hey honey. - Still spying on the neighbors?
Honey à, - Vẫn còn rình mò hàng xóm à?
Nguồn: Learn English by Watching Movies with VOAIs Google Home spying on me?
Google Home có đang rình mò tôi không?
Nguồn: Connection MagazineThey do not fear his spying.
Họ không sợ việc anh ta rình mò.
Nguồn: British Students' Science ReaderGerman lawmakers investigating US spying here want to interview Snowden.
Các nhà lập pháp Đức điều tra việc Mỹ rình mò ở đây muốn phỏng vấn Snowden.
Nguồn: NPR News July 2014 CompilationBut you can minimize some unwanted spying by taking these steps.
Nhưng bạn có thể giảm thiểu một số rình mò không mong muốn bằng cách thực hiện các bước sau.
Nguồn: Reader's Digest Anthology'What about spying on people? ' asked Fagin.
'Còn về việc rình mò người khác thì sao? ' Fagin hỏi.
Nguồn: Oliver Twist (abridged version)Mr. Reese, I fear that our own spying has been detected.
Ông Reese, tôi sợ rằng việc rình mò của chúng ta đã bị phát hiện.
Nguồn: TV series Person of Interest Season 2spying into other people's activities.
theo dõi hoạt động của người khác.
Have you been spying on me?
Bạn đã từng theo dõi tôi chưa?
She was accused of spying for the enemy.
Cô bị cáo buộc là gián điệp cho kẻ thù.
He was accused of spying and was declared non grata.
Anh ta bị cáo buộc là gián điệp và bị tuyên bố là không được chào đón.
He said that someone might be spying on the station and the pilot was ordered to keep track of the strange object.
Anh ta nói rằng có thể có ai đó đang theo dõi đài và phi công đã được ra lệnh theo dõi vật thể lạ.
He used his job as a screen for his spying activities.
Anh ta sử dụng công việc của mình làm vỏ bọc cho các hoạt động gián điệp.
The plane! It's always spying on me!
Máy bay! Nó luôn luôn rình mò tôi!
Nguồn: Modern Family Season 6Hello? Who are we spying on?
Chào? Ai là người chúng ta đang rình mò?
Nguồn: Friends Season 1 (Edited Version)Why, was he supposed to be spying?
Tại sao, anh ta có lẽ phải rình mò chứ?
Nguồn: Yes, Minister Season 1Hey honey. - Still spying on the neighbors?
Honey à, - Vẫn còn rình mò hàng xóm à?
Nguồn: Learn English by Watching Movies with VOAIs Google Home spying on me?
Google Home có đang rình mò tôi không?
Nguồn: Connection MagazineThey do not fear his spying.
Họ không sợ việc anh ta rình mò.
Nguồn: British Students' Science ReaderGerman lawmakers investigating US spying here want to interview Snowden.
Các nhà lập pháp Đức điều tra việc Mỹ rình mò ở đây muốn phỏng vấn Snowden.
Nguồn: NPR News July 2014 CompilationBut you can minimize some unwanted spying by taking these steps.
Nhưng bạn có thể giảm thiểu một số rình mò không mong muốn bằng cách thực hiện các bước sau.
Nguồn: Reader's Digest Anthology'What about spying on people? ' asked Fagin.
'Còn về việc rình mò người khác thì sao? ' Fagin hỏi.
Nguồn: Oliver Twist (abridged version)Mr. Reese, I fear that our own spying has been detected.
Ông Reese, tôi sợ rằng việc rình mò của chúng ta đã bị phát hiện.
Nguồn: TV series Person of Interest Season 2Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay