square deal
giao dịch công bằng
square one
điểm xuất phát
fair and square
công bằng và chính đáng
square up
đối đầu
three square meals
ba bữa ăn đầy đủ
square away
chuẩn bị sẵn sàng
square with
phù hợp với
back to square one
trở lại điểm xuất phát
t-square
t-square
square root
căn bậc hai
the square is in the center of the city.
Ngôi square nằm ở trung tâm thành phố.
he faced the problem squarely.
Ông ấy đối mặt với vấn đề một cách thẳng thắn.
they are squaring the numbers.
Họ đang bình phương các con số.
can you draw a square?
Bạn có thể vẽ một hình vuông không?
let's meet at the square tomorrow.
Hãy gặp nhau tại square ngày mai.
the responsibility lies squarely on him.
Trách nhiệm hoàn toàn thuộc về anh ấy.
she has a square face.
Cô ấy có khuôn mặt vuông.
he's squaring up for the fight.
Anh ấy đang chuẩn bị cho trận chiến.
the room is not square, it's rectangular.
Phòng này không phải hình vuông, mà là hình chữ nhật.
she looked at him squarely in the eyes.
Cô ấy nhìn ông ấy một cách thẳng thắn vào mắt.
keep your shoulders square.
Hãy giữ vai của bạn vuông.
this equation doesn't square with the results.
Phương trình này không khớp với kết quả.
square deal
giao dịch công bằng
square one
điểm xuất phát
fair and square
công bằng và chính đáng
square up
đối đầu
three square meals
ba bữa ăn đầy đủ
square away
chuẩn bị sẵn sàng
square with
phù hợp với
back to square one
trở lại điểm xuất phát
t-square
t-square
square root
căn bậc hai
the square is in the center of the city.
Ngôi square nằm ở trung tâm thành phố.
he faced the problem squarely.
Ông ấy đối mặt với vấn đề một cách thẳng thắn.
they are squaring the numbers.
Họ đang bình phương các con số.
can you draw a square?
Bạn có thể vẽ một hình vuông không?
let's meet at the square tomorrow.
Hãy gặp nhau tại square ngày mai.
the responsibility lies squarely on him.
Trách nhiệm hoàn toàn thuộc về anh ấy.
she has a square face.
Cô ấy có khuôn mặt vuông.
he's squaring up for the fight.
Anh ấy đang chuẩn bị cho trận chiến.
the room is not square, it's rectangular.
Phòng này không phải hình vuông, mà là hình chữ nhật.
she looked at him squarely in the eyes.
Cô ấy nhìn ông ấy một cách thẳng thắn vào mắt.
keep your shoulders square.
Hãy giữ vai của bạn vuông.
this equation doesn't square with the results.
Phương trình này không khớp với kết quả.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay