squattings

[Mỹ]/ˈskwɒtɪŋz/
[Anh]/ˈskwɑːtɪŋz/

Dịch

n.[Giao Thông Nước] Sự nghiêng đuôi của một tàu trong quá trình điều hướng.
v. Ngồi xổm hoặc ngồi xuống; nằm ở một vị trí cụ thể (phân từ hiện tại của squat).

Cụm từ & Cách kết hợp

squattings allowed

cho phép squat

squattings prohibited

không cho phép squat

squattings area

khu vực squat

squattings rules

luật lệ squat

squattings position

tư thế squat

squattings practice

luyện tập squat

squattings technique

kỹ thuật squat

squattings benefits

lợi ích của squat

squattings session

buổi squat

squattings challenge

thử thách squat

Câu ví dụ

she enjoys doing squattings at the gym.

Cô ấy thích tập squat tại phòng gym.

squattings are great for building leg strength.

Squat rất tốt để tăng cường sức mạnh chân.

he incorporates squattings into his workout routine.

Anh ấy đưa squat vào thói quen tập luyện của mình.

doing squattings can improve your overall fitness.

Tập squat có thể cải thiện thể lực tổng thể của bạn.

many athletes include squattings in their training.

Nhiều vận động viên đưa squat vào quá trình tập luyện của họ.

squattings help to tone your thighs and glutes.

Squat giúp làm săn chắc đùi và mông của bạn.

she felt sore after doing multiple squattings.

Cô ấy cảm thấy đau nhức sau khi tập nhiều lần squat.

proper form is crucial when performing squattings.

Dáng đi đúng là rất quan trọng khi thực hiện squat.

he prefers squattings over other leg exercises.

Anh ấy thích squat hơn các bài tập chân khác.

squattings can be done with or without weights.

Squat có thể được thực hiện với hoặc không có tạ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay