squawkers

[Mỹ]/ˈskwɔːkəz/
[Anh]/ˈskwɔːkərz/

Dịch

n. Những người than phiền lớn tiếng hoặc tạo ra âm thanh khắc nghiệt; (Thành ngữ) tội phạm; cướp bóc
v. Chia thứ ba số ngôi hiện tại của động từ squawk

Cụm từ & Cách kết hợp

loud squawkers

Vietnamese_translation

constant squawkers

Vietnamese_translation

bird squawkers

Vietnamese_translation

old squawker

Vietnamese_translation

nuisance squawkers

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the parrots in the aviary are notorious squawkers that disturb the neighbors.

Chim công trong vườn chim nổi tiếng là những con chim kêu ồn ào làm phiền hàng xóm.

my neighbor's parakeets are such loud squawkers every morning.

Chim con của hàng xóm tôi mỗi sáng đều kêu ồn ào.

the seagulls on the beach have become annoying squawkers during breeding season.

Chim cormorant trên bãi biển đã trở thành những con chim kêu ồn ào khó chịu trong mùa sinh sản.

those persistent squawkers in the tree outside my window kept me awake.

Những con chim kêu ồn ào ở cây bên ngoài cửa sổ tôi đã làm tôi mất ngủ.

the market vendors use recorded squawkers to attract customers.

Các tiểu thương ở chợ sử dụng âm thanh ghi lại từ những con chim kêu ồn ào để thu hút khách hàng.

seagulls are natural squawkers that compete for food scraps.

Chim cormorant là những con chim kêu ồn ào tự nhiên cạnh tranh để giành mẩu thức ăn.

the children were taught not to be noisy squawkers during the museum visit.

Các em nhỏ được dạy không nên là những con chim kêu ồn ào trong chuyến tham quan bảo tàng.

bird watchers often complain about the constant squawkers in the wildlife sanctuary.

Các người yêu chim thường than phiền về những con chim kêu ồn ào không ngừng trong khu bảo tồn thiên nhiên.

the angry squawkers in the trees warned of the approaching storm.

Các con chim kêu ồn ào tức giận trong cây đã cảnh báo về cơn bão đang đến gần.

macaws are beautiful but notoriously loud squawkers in the rainforest.

Chim macaw rất đẹp nhưng nổi tiếng là những con chim kêu ồn ào trong rừng mưa.

the old radio produced crackling squawkers instead of clear music.

Máy radio cũ tạo ra tiếng kêu ồn ào xào xạc thay vì âm nhạc rõ ràng.

several squawkers in the parrot collection won the bird show competition.

Một số con chim kêu ồn ào trong bộ sưu tập chim công đã giành chiến thắng tại cuộc thi chim.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay