squelching noise
tiếng kêu lách cách
squelching sound
tiếng lách cách
squelching mud
bùn lách cách
squelching footsteps
tiếng bước chân lách cách
squelching sensation
cảm giác lách cách
squelching laughter
tiếng cười lách cách
squelching criticism
phê bình lách cách
squelching urge
khát khao lách cách
squelching debate
cuộc tranh luận lách cách
squelching feeling
cảm giác lách cách
the teacher was squelching any rumors about the school closure.
người giáo viên đã dập tắt mọi tin đồn về việc đóng cửa trường học.
the rain was squelching under our feet as we walked through the puddles.
tiếng mưa rả rích dưới chân chúng tôi khi chúng tôi đi qua những vũng nước.
he was squelching his doubts and focusing on his goals.
anh ấy đã dập tắt những nghi ngờ của mình và tập trung vào mục tiêu của mình.
the manager was squelching any negative feedback during the meeting.
người quản lý đã dập tắt mọi phản hồi tiêu cực trong cuộc họp.
she found herself squelching her excitement before the big announcement.
cô ấy nhận thấy mình đang kìm nén sự phấn khích trước thông báo quan trọng.
the children were squelching in the mud after the rain.
các em bé đang nhảy lóc trong bùn sau cơn mưa.
he was squelching the urge to laugh during the serious presentation.
anh ấy đã kìm nén thôi thúc được cười trong bài thuyết trình nghiêm túc.
they were squelching their fears and stepping onto the stage.
họ đã kìm nén nỗi sợ hãi và bước lên sân khấu.
the government is squelching dissent to maintain order.
chính phủ đang đàn áp sự bất đồng để duy trì trật tự.
she was squelching the noise from the busy street outside.
cô ấy đã kìm nén tiếng ồn từ đường phố tấp nập bên ngoài.
squelching noise
tiếng kêu lách cách
squelching sound
tiếng lách cách
squelching mud
bùn lách cách
squelching footsteps
tiếng bước chân lách cách
squelching sensation
cảm giác lách cách
squelching laughter
tiếng cười lách cách
squelching criticism
phê bình lách cách
squelching urge
khát khao lách cách
squelching debate
cuộc tranh luận lách cách
squelching feeling
cảm giác lách cách
the teacher was squelching any rumors about the school closure.
người giáo viên đã dập tắt mọi tin đồn về việc đóng cửa trường học.
the rain was squelching under our feet as we walked through the puddles.
tiếng mưa rả rích dưới chân chúng tôi khi chúng tôi đi qua những vũng nước.
he was squelching his doubts and focusing on his goals.
anh ấy đã dập tắt những nghi ngờ của mình và tập trung vào mục tiêu của mình.
the manager was squelching any negative feedback during the meeting.
người quản lý đã dập tắt mọi phản hồi tiêu cực trong cuộc họp.
she found herself squelching her excitement before the big announcement.
cô ấy nhận thấy mình đang kìm nén sự phấn khích trước thông báo quan trọng.
the children were squelching in the mud after the rain.
các em bé đang nhảy lóc trong bùn sau cơn mưa.
he was squelching the urge to laugh during the serious presentation.
anh ấy đã kìm nén thôi thúc được cười trong bài thuyết trình nghiêm túc.
they were squelching their fears and stepping onto the stage.
họ đã kìm nén nỗi sợ hãi và bước lên sân khấu.
the government is squelching dissent to maintain order.
chính phủ đang đàn áp sự bất đồng để duy trì trật tự.
she was squelching the noise from the busy street outside.
cô ấy đã kìm nén tiếng ồn từ đường phố tấp nập bên ngoài.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay