squishing bugs
vò các con côn trùng
squishing grapes
vò nho
squishing fruit
vò trái cây
squishing foam
vò bọt biển
squishing mud
vò bùn
squishing paper
vò giấy
squishing clay
vò đất sét
squishing jelly
vò thạch
squishing dough
vò bột
squishing sponge
vò miếng bọt biển
the child was squishing the playdough with his hands.
Đứa trẻ đang nặn đất nặn bằng tay.
she felt a sense of satisfaction while squishing the ripe berries.
Cô cảm thấy một sự hài lòng khi nặn những quả mọng chín.
he was squishing the bug between his fingers.
Anh đang nặn con côn trùng giữa các ngón tay.
the kids were squishing the mud between their toes.
Những đứa trẻ đang nặn bùn giữa các ngón chân.
squishing the sponge made it easier to clean the table.
Nặn miếng bọt biển giúp việc lau bàn dễ dàng hơn.
she was squishing the marshmallow in her hot chocolate.
Cô đang nặn bánh quy dẻo trong sô cô la nóng của mình.
the artist enjoyed squishing the paint on the canvas.
Nghệ sĩ thích nặn sơn lên toan.
he couldn't stop squishing the stress ball during the meeting.
Anh không thể ngừng nặn quả bóng giảm căng thẳng trong cuộc họp.
they were squishing the plastic bottles for recycling.
Họ đang nặn những chai nhựa để tái chế.
squishing the jelly made a funny sound.
Nặn thạch tạo ra một âm thanh vui nhộn.
squishing bugs
vò các con côn trùng
squishing grapes
vò nho
squishing fruit
vò trái cây
squishing foam
vò bọt biển
squishing mud
vò bùn
squishing paper
vò giấy
squishing clay
vò đất sét
squishing jelly
vò thạch
squishing dough
vò bột
squishing sponge
vò miếng bọt biển
the child was squishing the playdough with his hands.
Đứa trẻ đang nặn đất nặn bằng tay.
she felt a sense of satisfaction while squishing the ripe berries.
Cô cảm thấy một sự hài lòng khi nặn những quả mọng chín.
he was squishing the bug between his fingers.
Anh đang nặn con côn trùng giữa các ngón tay.
the kids were squishing the mud between their toes.
Những đứa trẻ đang nặn bùn giữa các ngón chân.
squishing the sponge made it easier to clean the table.
Nặn miếng bọt biển giúp việc lau bàn dễ dàng hơn.
she was squishing the marshmallow in her hot chocolate.
Cô đang nặn bánh quy dẻo trong sô cô la nóng của mình.
the artist enjoyed squishing the paint on the canvas.
Nghệ sĩ thích nặn sơn lên toan.
he couldn't stop squishing the stress ball during the meeting.
Anh không thể ngừng nặn quả bóng giảm căng thẳng trong cuộc họp.
they were squishing the plastic bottles for recycling.
Họ đang nặn những chai nhựa để tái chế.
squishing the jelly made a funny sound.
Nặn thạch tạo ra một âm thanh vui nhộn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay