smushing

[US]/ˈsmʌʃɪŋ/
[UK]/ˈsmʌʃɪŋ/
Frequency: Very High

Translation

v. Dạng hiện tại của động từ smush; hành động nén, làm phẳng hoặc ép một thứ gì đó, thường lộn xộn.
n. Một trường hợp làm phẳng hoặc ép một thứ gì đó; cũng chỉ việc trộn các yếu tố khác nhau thành một.

Phrases & Collocations

smushing cheeks

Ép má vào nhau

smushing together

Ép vào nhau

stop smushing

Dừng ép lại

smushing against

Ép vào

smushing down

Ép xuống

smushing into

Ép vào bên trong

keep smushing

Tiếp tục ép lại

smushing up

Ép lên

smushing face

Ép mặt

smushing toy

Ép đồ chơi

Example Sentences

the smushing together of multiple datasets caused significant errors in the final report.

Sự kết hợp các bộ dữ liệu lại với nhau đã gây ra những sai sót nghiêm trọng trong báo cáo cuối cùng.

we need to avoid smushing the text into a single paragraph without breaks.

Chúng ta cần tránh việc ép các đoạn văn thành một đoạn duy nhất mà không có khoảng cách.

smushing the clay into a ball is the first step of the sculpture process.

Ép đất sét thành một quả bóng là bước đầu tiên trong quy trình tạo điêu khắc.

the new software update focuses on smushing images to improve loading speeds.

Cập nhật phần mềm mới tập trung vào việc ép các hình ảnh để cải thiện tốc độ tải.

i hate smushing my toes into these tight dress shoes all day.

Tôi ghét việc phải ép chân ngón chân vào những đôi giày da chật suốt cả ngày.

stop smushing your face against the glass window like that.

Dừng lại việc ép mặt bạn vào cửa kính như vậy đi.

the algorithm works by smushing various inputs into a single output value.

Thuật toán hoạt động bằng cách ép các đầu vào khác nhau thành một giá trị đầu ra duy nhất.

smushing the soft bread revealed the melted cheese inside the sandwich.

Ép bánh mì mềm cho thấy lớp phô mai tan chảy bên trong chiếc sandwich.

they are smushing two distinct concepts together to confuse the audience.

Họ đang ép hai khái niệm riêng biệt lại với nhau để làm cho khán giả bối rối.

he was smushing the pedal to the floor to accelerate quickly.

Anh ấy đang nhấn mạnh bàn đạp xuống sàn để tăng tốc nhanh chóng.

the video editor uses a technique called face smushing for comedic effect.

Chuyên gia chỉnh sửa video sử dụng một kỹ thuật gọi là ép mặt để tạo hiệu ứng hài hước.

try smushing the avocados thoroughly before adding the other ingredients.

Hãy cố gắng ép các quả bơ kỹ lưỡng trước khi thêm các nguyên liệu khác vào.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now