sram chips
chips SRAM
sram memory
RAM SRAM
sram cache
đệm SRAM
sram module
mô-đun SRAM
sram cell
ô SRAM
sram array
mảng SRAM
sram buffer
đệm SRAM
sram blocks
khối SRAM
embedded sram
SRAM tích hợp
low-power sram
SRAM tiết kiệm năng lượng
the mcu boots faster when you store the lookup table in sram.
Việc lưu bảng tra cứu vào SRAM sẽ giúp MCU khởi động nhanh hơn.
this soc includes 512 kb of sram for real time tasks.
SOC này bao gồm 512 KB SRAM dành cho các nhiệm vụ thời gian thực.
the dsp keeps its working set in sram to reduce latency.
Để giảm độ trễ, DSP giữ bộ dữ liệu làm việc của nó trong SRAM.
place the interrupt stack in sram for predictable access time.
Đặt ngăn xếp ngắt vào SRAM để có thời gian truy cập dự đoán được.
enable sram retention during sleep to preserve state.
Kích hoạt việc giữ SRAM trong khi ngủ để duy trì trạng thái.
sram reads are fast, but the capacity is limited.
Đọc SRAM nhanh nhưng dung lượng bị giới hạn.
the compiler spills hot variables into sram for speed.
Biên dịch viên đổ các biến nóng vào SRAM để tăng tốc độ.
we mapped the frame buffer into sram to avoid tearing.
Chúng tôi ánh xạ bộ đệm khung hình vào SRAM để tránh hiện tượng xé hình.
sram power consumption rises when the clock frequency increases.
Tiêu thụ điện năng của SRAM tăng lên khi tần số đồng hồ tăng.
the cache uses sram cells to achieve low access latency.
Bộ đệm sử dụng các tế bào SRAM để đạt được độ trễ truy cập thấp.
run a march test to validate sram integrity on startup.
Chạy bài kiểm tra March để xác minh tính toàn vẹn của SRAM khi khởi động.
sram bit errors can appear under voltage droop conditions.
Các lỗi bit SRAM có thể xuất hiện trong điều kiện sụt giảm điện áp.
sram chips
chips SRAM
sram memory
RAM SRAM
sram cache
đệm SRAM
sram module
mô-đun SRAM
sram cell
ô SRAM
sram array
mảng SRAM
sram buffer
đệm SRAM
sram blocks
khối SRAM
embedded sram
SRAM tích hợp
low-power sram
SRAM tiết kiệm năng lượng
the mcu boots faster when you store the lookup table in sram.
Việc lưu bảng tra cứu vào SRAM sẽ giúp MCU khởi động nhanh hơn.
this soc includes 512 kb of sram for real time tasks.
SOC này bao gồm 512 KB SRAM dành cho các nhiệm vụ thời gian thực.
the dsp keeps its working set in sram to reduce latency.
Để giảm độ trễ, DSP giữ bộ dữ liệu làm việc của nó trong SRAM.
place the interrupt stack in sram for predictable access time.
Đặt ngăn xếp ngắt vào SRAM để có thời gian truy cập dự đoán được.
enable sram retention during sleep to preserve state.
Kích hoạt việc giữ SRAM trong khi ngủ để duy trì trạng thái.
sram reads are fast, but the capacity is limited.
Đọc SRAM nhanh nhưng dung lượng bị giới hạn.
the compiler spills hot variables into sram for speed.
Biên dịch viên đổ các biến nóng vào SRAM để tăng tốc độ.
we mapped the frame buffer into sram to avoid tearing.
Chúng tôi ánh xạ bộ đệm khung hình vào SRAM để tránh hiện tượng xé hình.
sram power consumption rises when the clock frequency increases.
Tiêu thụ điện năng của SRAM tăng lên khi tần số đồng hồ tăng.
the cache uses sram cells to achieve low access latency.
Bộ đệm sử dụng các tế bào SRAM để đạt được độ trễ truy cập thấp.
run a march test to validate sram integrity on startup.
Chạy bài kiểm tra March để xác minh tính toàn vẹn của SRAM khi khởi động.
sram bit errors can appear under voltage droop conditions.
Các lỗi bit SRAM có thể xuất hiện trong điều kiện sụt giảm điện áp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay