ssat

[Mỹ]/ˌes es eɪ tiː/
[Anh]/ˌes es eɪ tiː/
Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr. Hội Phẫu thuật Tiêu hóa
Các dạng của từ
số nhiềussats

Cụm từ & Cách kết hợp

dissatisfied employee

nhân viên không hài lòng

dissatisfied with

không hài lòng với

Câu ví dụ

students must take the ssat to apply to private high schools.

Học sinh phải thi SSAT để nộp hồ sơ vào các trường trung học tư thục.

my brother prepared for the ssat by taking practice tests.

Anh trai tôi đã chuẩn bị cho kỳ thi SSAT bằng cách làm các bài thi thử.

she achieved a high score on the ssat last month.

Cô ấy đã đạt được điểm số cao trong kỳ thi SSAT tháng trước.

the ssat exam is divided into verbal, quantitative, and reading sections.

Kỳ thi SSAT được chia thành các phần: ngôn ngữ, toán học và đọc hiểu.

many parents register their children for the ssat in early fall.

Nhiều phụ huynh đăng ký con cái họ thi SSAT vào đầu mùa thu.

his ssat score was not sufficient for admission to that school.

Điểm SSAT của anh ấy không đủ để được nhận vào trường đó.

the ssat preparation course cost several hundred dollars.

Khóa học luyện thi SSAT có giá vài trăm đô la.

i studied vocabulary flashcards to improve my ssat verbal score.

Tôi học các thẻ ghi nhớ từ vựng để cải thiện điểm phần ngôn ngữ SSAT của mình.

the private school requires all applicants to submit ssat results.

Trường tư thục yêu cầu tất cả các ứng viên nộp kết quả thi SSAT.

he failed the ssat but plans to retake it next year.

Anh ấy đã không đỗ kỳ thi SSAT nhưng có kế hoạch thi lại vào năm sau.

good ssat scores can strengthen a student's college application.

Điểm SSAT tốt có thể củng cố hồ sơ đại học của sinh viên.

the testing center was quiet during the ssat administration.

Tổ chức thi đã yên tĩnh trong quá trình thi SSAT.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay