the central bank is considered a stabilist institution.
Ngân hàng trung ương được coi là một tổ chức ổn định.
investors prefer a stabilist approach to market volatility.
Nhà đầu tư ưa chuộng cách tiếp cận ổn định đối với sự biến động thị trường.
she identifies as a stabilist rather than a reformer.
Cô tự nhận là một người theo chủ nghĩa ổn định thay vì là người cải cách.
the stabilist faction won the internal party election.
Phái ổn định đã giành chiến thắng trong cuộc bầu cử nội bộ đảng.
critics argue that the stabilist policy stifles innovation.
Các nhà phê bình cho rằng chính sách ổn định kìm hãm đổi mới.
his stabilist views appeal to conservative voters.
Các quan điểm ổn định của ông thu hút cử tri bảo thủ.
the stabilist agenda focuses on maintaining the status quo.
Chương trình ổn định tập trung vào việc duy trì hiện trạng.
we need a stabilist strategy to ensure long-term growth.
Chúng ta cần một chiến lược ổn định để đảm bảo tăng trưởng dài hạn.
the stabilist coalition blocked the radical proposal.
Đối lập ổn định đã chặn đề xuất cực đoan.
many economists support a stabilist monetary framework.
Nhiều kinh tế gia ủng hộ khung tiền tệ ổn định.
the stabilist movement seeks to avoid sudden changes.
Phong trào ổn định tìm cách tránh những thay đổi đột ngột.
he is known as a pragmatic stabilist in the industry.
Ông được biết đến là một nhà theo chủ nghĩa ổn định thực tiễn trong ngành.
the central bank is considered a stabilist institution.
Ngân hàng trung ương được coi là một tổ chức ổn định.
investors prefer a stabilist approach to market volatility.
Nhà đầu tư ưa chuộng cách tiếp cận ổn định đối với sự biến động thị trường.
she identifies as a stabilist rather than a reformer.
Cô tự nhận là một người theo chủ nghĩa ổn định thay vì là người cải cách.
the stabilist faction won the internal party election.
Phái ổn định đã giành chiến thắng trong cuộc bầu cử nội bộ đảng.
critics argue that the stabilist policy stifles innovation.
Các nhà phê bình cho rằng chính sách ổn định kìm hãm đổi mới.
his stabilist views appeal to conservative voters.
Các quan điểm ổn định của ông thu hút cử tri bảo thủ.
the stabilist agenda focuses on maintaining the status quo.
Chương trình ổn định tập trung vào việc duy trì hiện trạng.
we need a stabilist strategy to ensure long-term growth.
Chúng ta cần một chiến lược ổn định để đảm bảo tăng trưởng dài hạn.
the stabilist coalition blocked the radical proposal.
Đối lập ổn định đã chặn đề xuất cực đoan.
many economists support a stabilist monetary framework.
Nhiều kinh tế gia ủng hộ khung tiền tệ ổn định.
the stabilist movement seeks to avoid sudden changes.
Phong trào ổn định tìm cách tránh những thay đổi đột ngột.
he is known as a pragmatic stabilist in the industry.
Ông được biết đến là một nhà theo chủ nghĩa ổn định thực tiễn trong ngành.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay