| so sánh hơn | stabler |
stable condition
trạng thái ổn định
stable economy
kinh tế ổn định
stable relationship
mối quan hệ ổn định
stable job
công việc ổn định
stable income
thu nhập ổn định
stable government
chính phủ ổn định
stable prices
giá cả ổn định
stable environment
môi trường ổn định
stable market
thị trường ổn định
stable situation
hoàn cảnh ổn định
the patient's condition is now stable.
Tình trạng của bệnh nhân hiện đã ổn định.
he has a stable job in a large company.
Ông ấy có một công việc ổn định tại một công ty lớn.
the economy needs stable growth.
Kinh tế cần tăng trưởng ổn định.
they have been in a stable relationship for years.
Họ đã có mối quan hệ ổn định trong nhiều năm nay.
the government must maintain stable prices.
Chính phủ phải duy trì mức giá ổn định.
the building needs a stable foundation.
Công trình cần một nền móng ổn định.
she has a stable income from her business.
Cô ấy có thu nhập ổn định từ doanh nghiệp của mình.
the country needs a stable government.
Quốc gia cần một chính phủ ổn định.
his health has been stable since the surgery.
Sức khỏe của ông ấy đã ổn định kể từ ca phẫu thuật.
we need stable climate conditions for the event.
Chúng ta cần điều kiện thời tiết ổn định cho sự kiện.
the currency has remained stable against the dollar.
Loại tiền tệ này vẫn ổn định so với đô la.
children need a stable home environment.
Trẻ em cần một môi trường gia đình ổn định.
stable condition
trạng thái ổn định
stable economy
kinh tế ổn định
stable relationship
mối quan hệ ổn định
stable job
công việc ổn định
stable income
thu nhập ổn định
stable government
chính phủ ổn định
stable prices
giá cả ổn định
stable environment
môi trường ổn định
stable market
thị trường ổn định
stable situation
hoàn cảnh ổn định
the patient's condition is now stable.
Tình trạng của bệnh nhân hiện đã ổn định.
he has a stable job in a large company.
Ông ấy có một công việc ổn định tại một công ty lớn.
the economy needs stable growth.
Kinh tế cần tăng trưởng ổn định.
they have been in a stable relationship for years.
Họ đã có mối quan hệ ổn định trong nhiều năm nay.
the government must maintain stable prices.
Chính phủ phải duy trì mức giá ổn định.
the building needs a stable foundation.
Công trình cần một nền móng ổn định.
she has a stable income from her business.
Cô ấy có thu nhập ổn định từ doanh nghiệp của mình.
the country needs a stable government.
Quốc gia cần một chính phủ ổn định.
his health has been stable since the surgery.
Sức khỏe của ông ấy đã ổn định kể từ ca phẫu thuật.
we need stable climate conditions for the event.
Chúng ta cần điều kiện thời tiết ổn định cho sự kiện.
the currency has remained stable against the dollar.
Loại tiền tệ này vẫn ổn định so với đô la.
children need a stable home environment.
Trẻ em cần một môi trường gia đình ổn định.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay