| số nhiều | staithes |
english sentence
Vietnamese_translation
the fishing boats were tied up at the old staithe wall.
Các thuyền đánh cá được neo lại tại bức tường cảng cũ.
visitors walked along the stone staithe to watch the sunset.
Các du khách đi dọc theo cảng đá để ngắm hoàng hôn.
the staithe head provided a safe place for landing cargo.
Đầu cảng cung cấp một nơi an toàn để dỡ hàng hóa.
a wooden staithe had been built for the small pleasure boats.
Một cảng gỗ đã được xây dựng cho các thuyền du lịch nhỏ.
the historic staithe side was lined with warehouses.
Bên cảng lịch sử được lát kín bởi các kho hàng.
fishermen cleaned their nets on the staithe jetty.
Những ngư dân đang làm sạch lưới của họ trên bến cảng.
the coastal staithe had weathered many storms over the years.
Cảng ven biển đã chịu đựng qua nhiều cơn bão trong nhiều năm.
tourists climbed the staithe steps to get a better view of the bay.
Các du khách leo lên các bậc thang cảng để có cái nhìn rõ hơn về vịnh.
the harbor staithe needed repairs after the winter floods.
Cảng cảng cần sửa chữa sau lũ lụt mùa đông.
goods were unloaded directly onto the staithe walkway.
Hàng hóa được dỡ trực tiếp lên lối đi cảng.
children played near the staithe while their fathers fished.
Các em nhỏ chơi đùa gần cảng trong khi các ông bố của họ đang đánh cá.
english sentence
Vietnamese_translation
the fishing boats were tied up at the old staithe wall.
Các thuyền đánh cá được neo lại tại bức tường cảng cũ.
visitors walked along the stone staithe to watch the sunset.
Các du khách đi dọc theo cảng đá để ngắm hoàng hôn.
the staithe head provided a safe place for landing cargo.
Đầu cảng cung cấp một nơi an toàn để dỡ hàng hóa.
a wooden staithe had been built for the small pleasure boats.
Một cảng gỗ đã được xây dựng cho các thuyền du lịch nhỏ.
the historic staithe side was lined with warehouses.
Bên cảng lịch sử được lát kín bởi các kho hàng.
fishermen cleaned their nets on the staithe jetty.
Những ngư dân đang làm sạch lưới của họ trên bến cảng.
the coastal staithe had weathered many storms over the years.
Cảng ven biển đã chịu đựng qua nhiều cơn bão trong nhiều năm.
tourists climbed the staithe steps to get a better view of the bay.
Các du khách leo lên các bậc thang cảng để có cái nhìn rõ hơn về vịnh.
the harbor staithe needed repairs after the winter floods.
Cảng cảng cần sửa chữa sau lũ lụt mùa đông.
goods were unloaded directly onto the staithe walkway.
Hàng hóa được dỡ trực tiếp lên lối đi cảng.
children played near the staithe while their fathers fished.
Các em nhỏ chơi đùa gần cảng trong khi các ông bố của họ đang đánh cá.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay