stammerers

[Mỹ]/[ˈstamərəz]/
[Anh]/[ˈstamərərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Người nói ngọng; những người bị nói ngọng; Những cá nhân bị ảnh hưởng bởi chứng nói ngọng.

Cụm từ & Cách kết hợp

supporting stammerers

hỗ trợ những người nói ngọng

helping stammerers

giúp đỡ những người nói ngọng

understanding stammerers

hiểu những người nói ngọng

assisting stammerers

hỗ trợ những người nói ngọng

stammerers speak

những người nói ngọng nói

stammerers struggle

những người nói ngọng vật lộn

stammerers practice

những người nói ngọng luyện tập

stammerers communicate

những người nói ngọng giao tiếp

advocate for stammerers

đấu tranh cho những người nói ngọng

empowering stammerers

trao quyền cho những người nói ngọng

Câu ví dụ

many stammerers experience frustration and anxiety when speaking in public.

Nhiều người nói lắp trải qua sự thất vọng và lo lắng khi nói trước đám đông.

support groups can be incredibly helpful for stammerers seeking connection and understanding.

Các nhóm hỗ trợ có thể vô cùng hữu ích cho những người nói lắp tìm kiếm sự kết nối và thấu hiểu.

early intervention is crucial for young stammerers to develop effective communication skills.

Can thiệp sớm là rất quan trọng đối với những người nói lắp trẻ để phát triển các kỹ năng giao tiếp hiệu quả.

speech therapy provides stammerers with tools and techniques to manage their speech.

Liệu pháp ngôn ngữ cung cấp cho những người nói lắp các công cụ và kỹ thuật để quản lý giọng nói của họ.

it's important to be patient and understanding with stammerers.

Điều quan trọng là phải kiên nhẫn và thông cảm với những người nói lắp.

some stammerers find that relaxation techniques can reduce their anxiety and improve fluency.

Một số người nói lắp thấy rằng các kỹ thuật thư giãn có thể giảm bớt sự lo lắng và cải thiện sự lưu loát của họ.

stammerers often face social stigmas and misconceptions about their condition.

Những người nói lắp thường phải đối mặt với những định kiến ​​xã hội và những hiểu lầm về tình trạng của họ.

raising awareness about stammering can help reduce prejudice against stammerers.

Nâng cao nhận thức về nói lắp có thể giúp giảm định kiến ​​đối với những người nói lắp.

technology offers new assistive devices for stammerers to communicate more effectively.

Công nghệ cung cấp các thiết bị hỗ trợ mới cho những người nói lắp để giao tiếp hiệu quả hơn.

the national stammering association provides resources and support for stammerers and their families.

Hiệp hội nói lắp quốc gia cung cấp các nguồn lực và hỗ trợ cho những người nói lắp và gia đình của họ.

stammerers are individuals with unique strengths and talents, regardless of their speech pattern.

Những người nói lắp là những cá nhân có những điểm mạnh và tài năng độc đáo, bất kể kiểu nói của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay