starfishes

[Mỹ]/'stɑːfɪʃ/
[Anh]/'stɑr'fɪʃ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một sinh vật biển có cơ thể hình năm điểm, xúc tu, và nhiều loài khác nhau

Câu ví dụ

the oral surface of a starfish

bề mặt miệng của một sao biển.

The children found a starfish on the beach.

Những đứa trẻ đã tìm thấy một ngôi sao biển trên bãi biển.

She picked up the starfish and gently placed it back in the water.

Cô ấy nhặt ngôi sao biển lên và nhẹ nhàng thả nó trở lại nước.

Starfish are known for their ability to regenerate lost limbs.

Ngôi sao biển nổi tiếng với khả năng tái tạo các chi bị mất.

The starfish's unique appearance makes it a popular subject for artists.

Hình dáng độc đáo của ngôi sao biển khiến nó trở thành một chủ đề phổ biến của các nghệ sĩ.

Tourists often enjoy snorkeling to see colorful starfish in the coral reefs.

Du khách thường thích lặn biển để ngắm nhìn những chú sao biển đầy màu sắc trong các rạn san hô.

Scientists study starfish to better understand marine ecosystems.

Các nhà khoa học nghiên cứu về sao biển để hiểu rõ hơn về các hệ sinh thái biển.

The starfish uses its tube feet to move along the ocean floor.

Ngôi sao biển sử dụng chân ống của nó để di chuyển trên đáy đại dương.

Starfish can be found in a wide range of ocean habitats around the world.

Có thể tìm thấy sao biển ở nhiều môi trường sống khác nhau trên khắp thế giới.

The starfish's five arms help it to catch prey and navigate the sea.

Năm cánh tay của ngôi sao biển giúp nó bắt mồi và điều hướng đại dương.

Some species of starfish are capable of pushing their stomachs out of their bodies to digest food.

Một số loài sao biển có khả năng đẩy dạ dày ra khỏi cơ thể để tiêu hóa thức ăn.

Ví dụ thực tế

She just threw as many starfish as she could.

Cô ấy chỉ ném càng nhiều sao biển như cô ấy có thể.

Nguồn: Specialist to Bachelor's Degree Reading Exam Questions

Daxing International has been nicknamed the starfish for its unique design.

Daxing International đã được mệnh danh là 'ngôi sao biển' vì thiết kế độc đáo của nó.

Nguồn: CNN 10 Student English October 2019 Collection

Then she picked up a starfish and threw it into the water.

Sau đó, cô ấy nhặt một con sao biển lên và ném xuống nước.

Nguồn: Specialist to Bachelor's Degree Reading Exam Questions

One day, he poured out his troubles to the starfish.

Một ngày, anh ấy tâm sự với con sao biển.

Nguồn: Storyline Online English Stories

Then she picked up a very big starfish and said, " but I can save this one."

Sau đó, cô ấy nhặt một con sao biển rất lớn và nói, "nhưng tôi có thể cứu con này."

Nguồn: Specialist to Bachelor's Degree Reading Exam Questions

Animals as distantly related as starfish show similar internal asymmetry.

Những động vật xa nhau về mặt quan hệ như sao biển vẫn thể hiện sự bất đối xứng bên trong tương tự.

Nguồn: Scientific Insights Bilingual Edition

But it doesn't seem to work against the sunflower starfish.

Nhưng có vẻ như nó không có tác dụng với loài sao biển hướng dương.

Nguồn: BBC documentary "Our Planet"

C. She could not stop the starfish from dying on the sand.

C. Cô ấy không thể ngăn những con sao biển chết trên cát.

Nguồn: Specialist to Bachelor's Degree Reading Exam Questions

And then she smiled and threw the starfish as far as she could into the ocean.

Và sau đó cô ấy mỉm cười và ném con sao biển xa nhất có thể ra đại dương.

Nguồn: Specialist to Bachelor's Degree Reading Exam Questions

Then there's Spongebob's best friend, the inept starfish Patrick.

Sau đó là người bạn thân nhất của Spongebob, con sao biển vụng về Patrick.

Nguồn: The importance of English names.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay