| số nhiều | starvelings |
starveling child
đứa trẻ đói khốn
starveling artist
nghệ sĩ đói khốn
starveling poet
nhà thơ đói khốn
starveling youth
thanh niên đói khốn
starveling creature
sinh vật đói khốn
starveling figure
hình ảnh đói khốn
starveling beggar
người ăn xin đói khốn
starveling soul
lin hồn đói khốn
starveling wanderer
kẻ lang thang đói khốn
starveling animal
động vật đói khốn
the starveling child looked longingly at the food.
Đứa trẻ đói khát nhìn thức ăn với ánh mắt mong đợi.
in the story, the starveling dog followed the hero.
Trong câu chuyện, chú chó đói khát đã theo sau người hùng.
the starveling artist struggled to find inspiration.
Nghệ sĩ đói khát vật lộn để tìm kiếm nguồn cảm hứng.
he felt like a starveling in a world of abundance.
Cậu cảm thấy như một kẻ đói khát trong thế giới đầy đủ.
the starveling kitten meowed for attention.
Chú mèo con đói khát kêu meo meo để được chú ý.
she donated food to the starveling families in need.
Cô ấy đã quyên góp thức ăn cho các gia đình đói khát cần giúp đỡ.
the starveling poet wrote about his struggles.
Nhà thơ đói khát viết về những khó khăn của mình.
they rescued a starveling animal from the street.
Họ đã giải cứu một con vật đói khát khỏi đường phố.
the story featured a starveling character seeking food.
Câu chuyện có một nhân vật đói khát đang tìm kiếm thức ăn.
he felt like a starveling after skipping breakfast.
Cậu cảm thấy như một kẻ đói khát sau khi bỏ bữa sáng.
starveling child
đứa trẻ đói khốn
starveling artist
nghệ sĩ đói khốn
starveling poet
nhà thơ đói khốn
starveling youth
thanh niên đói khốn
starveling creature
sinh vật đói khốn
starveling figure
hình ảnh đói khốn
starveling beggar
người ăn xin đói khốn
starveling soul
lin hồn đói khốn
starveling wanderer
kẻ lang thang đói khốn
starveling animal
động vật đói khốn
the starveling child looked longingly at the food.
Đứa trẻ đói khát nhìn thức ăn với ánh mắt mong đợi.
in the story, the starveling dog followed the hero.
Trong câu chuyện, chú chó đói khát đã theo sau người hùng.
the starveling artist struggled to find inspiration.
Nghệ sĩ đói khát vật lộn để tìm kiếm nguồn cảm hứng.
he felt like a starveling in a world of abundance.
Cậu cảm thấy như một kẻ đói khát trong thế giới đầy đủ.
the starveling kitten meowed for attention.
Chú mèo con đói khát kêu meo meo để được chú ý.
she donated food to the starveling families in need.
Cô ấy đã quyên góp thức ăn cho các gia đình đói khát cần giúp đỡ.
the starveling poet wrote about his struggles.
Nhà thơ đói khát viết về những khó khăn của mình.
they rescued a starveling animal from the street.
Họ đã giải cứu một con vật đói khát khỏi đường phố.
the story featured a starveling character seeking food.
Câu chuyện có một nhân vật đói khát đang tìm kiếm thức ăn.
he felt like a starveling after skipping breakfast.
Cậu cảm thấy như một kẻ đói khát sau khi bỏ bữa sáng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay