stato

[Mỹ]/ˈsteɪtoʊ/
[Anh]/ˈsteɪtoʊ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. trạng thái đứng yên hoặc không di chuyển; tư thế thẳng đứng; sự cân bằng; trạng thái cân bằng trong một hệ thống
v. dừng lại; trở nên đứng yên
Các dạng của từ
số nhiềustatos

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay