staunching blood
ngăn chặn máu
staunching wounds
ngăn chặn vết thương
staunching flow
ngăn chặn dòng chảy
staunching leaks
ngăn chặn rò rỉ
staunching infection
ngăn chặn nhiễm trùng
staunching pain
ngăn chặn nỗi đau
staunching tears
ngăn chặn lágrimas
staunching bleeding
ngăn chặn chảy máu
staunching anger
ngăn chặn sự tức giận
staunching dissent
ngăn chặn bất đồng
the doctor focused on staunching the bleeding quickly.
bác sĩ tập trung vào việc cầm máu nhanh chóng.
they are staunching the flow of water from the broken pipe.
họ đang chặn dòng nước từ đường ống bị vỡ.
she used a cloth for staunching the wound.
cô ấy dùng một miếng vải để cầm máu.
efforts are being made for staunching the spread of the disease.
nỗ lực đang được thực hiện để ngăn chặn sự lây lan của bệnh dịch.
the team is staunching the financial losses with new strategies.
đội ngũ đang ngăn chặn những tổn thất tài chính bằng những chiến lược mới.
staunching the flow of misinformation is crucial in this situation.
việc ngăn chặn dòng chảy của thông tin sai lệch là rất quan trọng trong tình huống này.
the firefighters worked on staunching the flames.
các cảnh sát chữa cháy làm việc để dập tắt ngọn lửa.
he is staunching his emotions after receiving the bad news.
anh ấy đang kìm nén cảm xúc của mình sau khi nhận được tin xấu.
they are staunching the political unrest through dialogue.
họ đang ngăn chặn bất ổn chính trị thông qua đối thoại.
the government is focused on staunching the economic decline.
chính phủ đang tập trung vào việc ngăn chặn sự suy thoái kinh tế.
staunching blood
ngăn chặn máu
staunching wounds
ngăn chặn vết thương
staunching flow
ngăn chặn dòng chảy
staunching leaks
ngăn chặn rò rỉ
staunching infection
ngăn chặn nhiễm trùng
staunching pain
ngăn chặn nỗi đau
staunching tears
ngăn chặn lágrimas
staunching bleeding
ngăn chặn chảy máu
staunching anger
ngăn chặn sự tức giận
staunching dissent
ngăn chặn bất đồng
the doctor focused on staunching the bleeding quickly.
bác sĩ tập trung vào việc cầm máu nhanh chóng.
they are staunching the flow of water from the broken pipe.
họ đang chặn dòng nước từ đường ống bị vỡ.
she used a cloth for staunching the wound.
cô ấy dùng một miếng vải để cầm máu.
efforts are being made for staunching the spread of the disease.
nỗ lực đang được thực hiện để ngăn chặn sự lây lan của bệnh dịch.
the team is staunching the financial losses with new strategies.
đội ngũ đang ngăn chặn những tổn thất tài chính bằng những chiến lược mới.
staunching the flow of misinformation is crucial in this situation.
việc ngăn chặn dòng chảy của thông tin sai lệch là rất quan trọng trong tình huống này.
the firefighters worked on staunching the flames.
các cảnh sát chữa cháy làm việc để dập tắt ngọn lửa.
he is staunching his emotions after receiving the bad news.
anh ấy đang kìm nén cảm xúc của mình sau khi nhận được tin xấu.
they are staunching the political unrest through dialogue.
họ đang ngăn chặn bất ổn chính trị thông qua đối thoại.
the government is focused on staunching the economic decline.
chính phủ đang tập trung vào việc ngăn chặn sự suy thoái kinh tế.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay