emotional steadinesses
sự ổn định về mặt cảm xúc
mental steadinesses
sự ổn định về mặt tinh thần
financial steadinesses
sự ổn định về tài chính
physical steadinesses
sự ổn định về thể chất
social steadinesses
sự ổn định về mặt xã hội
personal steadinesses
sự ổn định cá nhân
professional steadinesses
sự ổn định chuyên nghiệp
spiritual steadinesses
sự ổn định về mặt tinh thần
environmental steadinesses
sự ổn định về môi trường
behavioral steadinesses
sự ổn định về hành vi
her steadinesses in difficult situations inspire confidence.
sự ổn định của cô ấy trong những tình huống khó khăn truyền cảm hứng tin tưởng.
the steadinesses of the team helped them win the championship.
sự ổn định của đội đã giúp họ giành chức vô địch.
his steadinesses during the crisis were commendable.
sự ổn định của anh ấy trong cuộc khủng hoảng đáng được khen ngợi.
steadinesses in leadership are crucial for success.
sự ổn định trong lãnh đạo là rất quan trọng cho thành công.
the project requires steadinesses from all team members.
dự án đòi hỏi sự ổn định từ tất cả các thành viên trong nhóm.
her steadinesses in negotiations led to a favorable outcome.
sự ổn định của cô ấy trong đàm phán đã dẫn đến kết quả có lợi.
steadinesses in performance can greatly influence results.
sự ổn định trong hiệu suất có thể ảnh hưởng rất lớn đến kết quả.
the steadinesses of the market are affected by various factors.
sự ổn định của thị trường bị ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố khác nhau.
developing steadinesses in your routine can improve productivity.
phát triển sự ổn định trong thói quen của bạn có thể cải thiện năng suất.
she admired his steadinesses in the face of adversity.
cô ấy ngưỡng mộ sự ổn định của anh ấy trước nghịch cảnh.
emotional steadinesses
sự ổn định về mặt cảm xúc
mental steadinesses
sự ổn định về mặt tinh thần
financial steadinesses
sự ổn định về tài chính
physical steadinesses
sự ổn định về thể chất
social steadinesses
sự ổn định về mặt xã hội
personal steadinesses
sự ổn định cá nhân
professional steadinesses
sự ổn định chuyên nghiệp
spiritual steadinesses
sự ổn định về mặt tinh thần
environmental steadinesses
sự ổn định về môi trường
behavioral steadinesses
sự ổn định về hành vi
her steadinesses in difficult situations inspire confidence.
sự ổn định của cô ấy trong những tình huống khó khăn truyền cảm hứng tin tưởng.
the steadinesses of the team helped them win the championship.
sự ổn định của đội đã giúp họ giành chức vô địch.
his steadinesses during the crisis were commendable.
sự ổn định của anh ấy trong cuộc khủng hoảng đáng được khen ngợi.
steadinesses in leadership are crucial for success.
sự ổn định trong lãnh đạo là rất quan trọng cho thành công.
the project requires steadinesses from all team members.
dự án đòi hỏi sự ổn định từ tất cả các thành viên trong nhóm.
her steadinesses in negotiations led to a favorable outcome.
sự ổn định của cô ấy trong đàm phán đã dẫn đến kết quả có lợi.
steadinesses in performance can greatly influence results.
sự ổn định trong hiệu suất có thể ảnh hưởng rất lớn đến kết quả.
the steadinesses of the market are affected by various factors.
sự ổn định của thị trường bị ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố khác nhau.
developing steadinesses in your routine can improve productivity.
phát triển sự ổn định trong thói quen của bạn có thể cải thiện năng suất.
she admired his steadinesses in the face of adversity.
cô ấy ngưỡng mộ sự ổn định của anh ấy trước nghịch cảnh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay