stealthiness

[Mỹ]/[ˈsteɪlθɪnəs]/
[Anh]/[ˈsteɪlθɪnəs]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Tính chất âm thầm; khả năng di chuyển hoặc hành động mà không bị phát hiện; hành động hoặc việc làm di chuyển hoặc hành động một cách âm thầm.
adj. Được đặc trưng bởi sự âm thầm; bí mật.
Word Forms
số nhiềustealthinesses

Cụm từ & Cách kết hợp

with stealthiness

Việt Nam dịch thuật

displaying stealthiness

Việt Nam dịch thuật

stealthiness matters

Việt Nam dịch thuật

high stealthiness

Việt Nam dịch thuật

stealthiness required

Việt Nam dịch thuật

lacking stealthiness

Việt Nam dịch thuật

rewarding stealthiness

Việt Nam dịch thuật

prioritizing stealthiness

Việt Nam dịch thuật

stealthiness improved

Việt Nam dịch thuật

essence of stealthiness

Việt Nam dịch thuật

Câu ví dụ

the cat's stealthiness allowed it to sneak up on the mouse.

Độ tàng hình của con mèo đã cho phép nó lén lại gần con chuột.

the mission required a high degree of stealthiness from the team.

Mission yêu cầu đội ngũ phải có mức độ tàng hình cao.

he admired the fox's natural stealthiness in the forest.

Anh ấy ngưỡng mộ sự tàng hình tự nhiên của con cáo trong rừng.

the ninja demonstrated impressive stealthiness during the training exercise.

Đạo sĩ đã thể hiện sự tàng hình ấn tượng trong buổi tập luyện.

her stealthiness in approaching the problem impressed her colleagues.

Sự tàng hình của cô trong cách tiếp cận vấn đề đã ấn tượng với đồng nghiệp.

the security guard praised the thief's remarkable stealthiness.

Bảo vệ đã khen ngợi sự tàng hình đáng kinh ngạc của kẻ trộm.

the documentary highlighted the animal's incredible stealthiness.

Phim tài liệu đã nhấn mạnh sự tàng hình phi thường của loài động vật.

maintaining stealthiness is crucial for a successful ambush.

Duy trì sự tàng hình là rất quan trọng cho một cuộc phục kích thành công.

the spy's stealthiness was essential to gathering intelligence.

Sự tàng hình của gián điệp là cần thiết để thu thập thông tin.

the dancer moved with a surprising degree of stealthiness.

Nhạc công di chuyển với mức độ tàng hình đáng ngạc nhiên.

the company valued employees who demonstrated stealthiness in negotiations.

Doanh nghiệp trân trọng những nhân viên thể hiện sự tàng hình trong đàm phán.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay