stearman

[Mỹ]/ˈstɪəmən/
[Anh]/ˈstɜrmən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một họ tên, ban đầu là tên nghề nghiệp của người lái xe hoặc người chăn gia súc; một biến thể của Steer
prop. n. họ tên Stearman
Các dạng của từ
số nhiềustearmen

Cụm từ & Cách kết hợp

the stearman

chiếc máy bay Stearman

stearman biplane

máy bay biplanes Stearman

stearman pilot

phi công Stearman

flying a stearman

bay trên máy bay Stearman

stearman aircraft

máy bay Stearman

stearman trainer

máy bay huấn luyện Stearman

stearman flight

chuyến bay Stearman

stearman ride

chuyến đi Stearman

stearman aerobatics

múa máy bay Stearman

classic stearman

máy bay Stearman cổ điển

Câu ví dụ

many student pilots learned to fly in a boeing stearman biplane.

Nhiều phi công học viên đã học bay trên máy bay hai cánh Boeing Stearman.

the bright yellow stearman is a familiar sight at airshows.

Chiếc Stearman màu vàng rực rỡ là một hình ảnh quen thuộc tại các triển lãm hàng không.

restoring a vintage stearman requires specific mechanical skills.

Sửa chữa lại một chiếc Stearman cổ điển đòi hỏi những kỹ năng cơ khí đặc thù.

the pilot performed a low pass in the open-cockpit stearman.

Phi công đã thực hiện một vòng bay thấp trên chiếc Stearman có buồng lái mở.

collectors highly prize original stearman aircraft parts.

Các nhà sưu tập rất coi trọng các bộ phận máy bay Stearman nguyên bản.

the stearman kaydet was the standard trainer during the war.

Chiếc Stearman Kaydet là máy bay huấn luyện tiêu chuẩn trong thời kỳ chiến tranh.

you can book a sightseeing tour in a restored stearman.

Bạn có thể đặt tour tham quan trên một chiếc Stearman đã được phục chế.

the radial engine of the stearman produces a distinctive roar.

Động cơ kiểu radial của Stearman tạo ra âm thanh đặc trưng.

he spent years rebuilding the damaged stearman wing structure.

Anh ấy đã dành nhiều năm để phục chế lại cấu trúc cánh máy bay Stearman bị hư hỏng.

the museum displayed a perfectly maintained pt-17 stearman.

Bảo tàng trưng bày một chiếc Stearman PT-17 được bảo quản hoàn hảo.

flying a stearman offers a true vintage aviation experience.

Bay trên một chiếc Stearman mang lại trải nghiệm hàng không cổ điển đích thực.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay