stepladder

[Mỹ]/'steplædə/
[Anh]/'stɛp'lædɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một cái thang có bậc có thể gập lại để dễ dàng lưu trữ

Câu ví dụ

" Sometimes the stage lamp went out.Then a stagehand would fetch a stepladder onto the stage and pump vociferously at the lamp for a few moments until the illumination was restored.

Đôi khi đèn sân khấu bị tắt. Sau đó, một người làm việc hậu cần sẽ mang một chiếc thang gấp lên sân khấu và bơm mạnh vào đèn trong vài phút cho đến khi ánh sáng được khôi phục.

He used a stepladder to reach the top shelf.

Anh ta dùng một chiếc thang gấp để với tới ngăn trên cùng.

She climbed the stepladder carefully to change the lightbulb.

Cô ấy leo lên chiếc thang gấp một cách cẩn thận để thay bóng đèn.

The stepladder is stored in the garage for easy access.

Chiếc thang gấp được cất trong gara để dễ dàng tiếp cận.

Please put the stepladder back in its original place after use.

Vui lòng đặt thang gấp trở lại đúng vị trí sau khi sử dụng.

He fell off the stepladder while painting the ceiling.

Anh ta bị ngã khỏi thang gấp khi đang sơn trần nhà.

The stepladder is made of sturdy aluminum.

Chiếc thang gấp được làm bằng nhôm chắc chắn.

She reached for the book on the top shelf with the stepladder.

Cô ấy với tay lấy cuốn sách trên ngăn trên cùng bằng thang gấp.

The stepladder can be folded for easy storage.

Thang gấp có thể được gấp lại để dễ dàng cất giữ.

He slipped on the stepladder and almost fell.

Anh ta bị trượt chân trên thang gấp và suýt ngã.

The stepladder is an essential tool for home maintenance.

Thang gấp là một công cụ thiết yếu để bảo trì nhà cửa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay