stepladders

[Mỹ]/ˈstɛpˌlædəz/
[Anh]/ˈstɛpˌlædərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. số nhiều của thang bước

Cụm từ & Cách kết hợp

use stepladders

sử dụng thang gấp

buy stepladders

mua thang gấp

store stepladders

lưu trữ thang gấp

fold stepladders

gập thang gấp

climb stepladders

leo thang gấp

paint stepladders

sơn thang gấp

move stepladders

di chuyển thang gấp

buying stepladders

mua thang gấp

using stepladders

sử dụng thang gấp

stepladders safety

an toàn thang gấp

Câu ví dụ

we need stepladders to reach the top shelves.

Chúng tôi cần thang gấp để với tới các ngăn trên cùng.

make sure the stepladders are stable before climbing.

Hãy chắc chắn rằng thang gấp ổn định trước khi leo lên.

he bought two stepladders for his home improvement project.

Anh ấy đã mua hai chiếc thang gấp cho dự án cải tạo nhà của mình.

it's important to use stepladders safely to avoid accidents.

Điều quan trọng là phải sử dụng thang gấp một cách an toàn để tránh tai nạn.

stepladders are essential for painting high walls.

Thang gấp rất cần thiết để sơn những bức tường cao.

he stored the stepladders in the garage after use.

Anh ấy đã cất thang gấp vào gara sau khi sử dụng.

we need to buy stepladders for the office renovations.

Chúng tôi cần mua thang gấp cho việc cải tạo văn phòng.

she climbed the stepladders to hang the decorations.

Cô ấy leo lên thang gấp để treo đồ trang trí.

always check the weight limit on stepladders before use.

Luôn kiểm tra giới hạn trọng lượng trên thang gấp trước khi sử dụng.

they set up stepladders for the school event preparations.

Họ đã dựng thang gấp để chuẩn bị cho sự kiện của trường.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay