step-ladders

[Mỹ]/[step ˈlæd.əz]/
[Anh]/[step ˈlæd.ərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một cái thang có bậc phẳng ở mỗi bên, cho phép người ta đi lên; một cái thang nhỏ có bậc ở cả hai bên.

Cụm từ & Cách kết hợp

step-ladders are

thang máy đang là

using step-ladders

sử dụng thang máy

step-ladder safety

an toàn thang máy

step-ladders needed

thang máy cần thiết

climbing step-ladders

leo thang máy

step-ladders stored

thang máy được lưu trữ

step-ladder design

thiết kế thang máy

step-ladders sold

thang máy được bán

step-ladders placed

thang máy được đặt

step-ladders available

thang máy có sẵn

Câu ví dụ

we used step-ladders to reach the high shelves in the storage room.

Chúng tôi đã sử dụng thang gập để lấy những kệ cao trong kho.

the construction workers carefully carried step-ladders across the site.

Các công nhân xây dựng cẩn thận mang theo thang gập qua hiện trường.

he leaned a step-ladder against the wall to paint the ceiling.

Anh ấy dựa một chiếc thang gập vào tường để sơn trần nhà.

the painter secured the step-ladders before starting the job.

Nhà thầu sơn đã cài đặt chắc chắn thang gập trước khi bắt đầu công việc.

they stored the step-ladders in the garage after using them.

Họ cất thang gập vào garage sau khi sử dụng xong.

the maintenance team brought step-ladders to repair the lighting.

Đội ngũ bảo trì mang theo thang gập để sửa chữa hệ thống chiếu sáng.

she climbed the step-ladders to hang the christmas decorations.

Cô ấy leo lên thang gập để treo đồ trang trí Giáng sinh.

he bought sturdy step-ladders for household tasks around the house.

Anh ấy mua những chiếc thang gập chắc chắn để sử dụng cho các công việc gia đình xung quanh nhà.

the electrician used step-ladders to access the wiring in the attic.

Kỹ thuật viên điện đã sử dụng thang gập để tiếp cận dây điện trong gác mái.

they folded the step-ladders for compact storage in the shed.

Họ gấp thang gập lại để lưu trữ gọn gàng trong nhà kho.

the landscapers used step-ladders to trim the high branches.

Các kỹ sư cảnh quan sử dụng thang gập để tỉa những cành cây cao.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay