stereograms

[Mỹ]/[ˈstɪərɪəɡræm]/
[Anh]/[ˈstɪərɪəɡrɑːm]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một hình gồm một vòng tròn với một điểm bên trong, sao cho một đường thẳng vẽ qua điểm đó và tiếp tuyến với vòng tròn dường như đi qua một điểm bên ngoài vòng tròn; Một loại ảo giác quang học.

Cụm từ & Cách kết hợp

view stereograms

Xem hình lập thể

create stereograms

Tạo hình lập thể

analyzing stereograms

Phân tích hình lập thể

complex stereograms

Hình lập thể phức tạp

hidden stereograms

Hình lập thể ẩn

find stereograms

Tìm hình lập thể

draw stereograms

Vẽ hình lập thể

reveal stereograms

Bộc lộ hình lập thể

study stereograms

Nghiên cứu hình lập thể

examine stereograms

Xem xét hình lập thể

Câu ví dụ

i found a fascinating stereogram online showing a 3d image.

Tôi đã tìm thấy một hình ảnh nổi ba chiều tuyệt vời trên mạng.

creating stereograms requires careful attention to detail and precision.

Tạo hình ảnh nổi ba chiều đòi hỏi sự chú ý đến chi tiết và độ chính xác.

the stereogram's hidden image was revealed when i viewed it correctly.

Hình ảnh ẩn trong hình ảnh nổi ba chiều được tiết lộ khi tôi xem nó đúng cách.

he used a stereogram to demonstrate how our eyes perceive depth.

Ông đã sử dụng một hình ảnh nổi ba chiều để minh họa cách mắt chúng ta cảm nhận độ sâu.

the antique stereogram was a unique and captivating piece of art.

Hình ảnh nổi ba chiều cổ xưa là một tác phẩm nghệ thuật độc đáo và hấp dẫn.

she enjoyed experimenting with different techniques for generating stereograms.

Cô ấy thích thử nghiệm với các kỹ thuật khác nhau để tạo ra hình ảnh nổi ba chiều.

the website offered a tool for easily creating your own stereograms.

Trang web cung cấp một công cụ để dễ dàng tạo ra hình ảnh nổi ba chiều của riêng bạn.

analyzing stereograms can reveal interesting insights into visual perception.

Phân tích hình ảnh nổi ba chiều có thể tiết lộ những hiểu biết thú vị về thị giác.

the children were amazed by the 3d effect of the stereogram.

Các em nhỏ đã ngạc nhiên trước hiệu ứng ba chiều của hình ảnh nổi ba chiều.

he presented a collection of historical stereograms to the class.

Ông đã trình bày một bộ sưu tập các hình ảnh nổi ba chiều lịch sử cho lớp học.

the artist used a stereogram as inspiration for their new sculpture.

Nghệ sĩ đã sử dụng một hình ảnh nổi ba chiều làm cảm hứng cho bức điêu khắc mới của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay