stet this
stet this
stet the change
stet the change
stet it
stet it
stet note
stet note
stet correction
stet correction
stet version
stet version
stet request
stet request
stet approval
stet approval
stet document
stet document
stet review
stet review
we decided to stet the original plan for the project.
chúng tôi quyết định giữ nguyên kế hoạch ban đầu cho dự án.
the editor chose to stet the changes made to the article.
biên tập viên đã chọn giữ nguyên những thay đổi được thực hiện đối với bài viết.
after careful consideration, i will stet my previous decision.
sau khi cân nhắc kỹ lưỡng, tôi sẽ giữ nguyên quyết định trước đây của mình.
it’s important to stet the correct information in the report.
rất quan trọng là phải giữ đúng thông tin trong báo cáo.
the professor advised us to stet our initial hypotheses.
giáo sư khuyên chúng tôi nên giữ nguyên các giả thuyết ban đầu của mình.
she decided to stet her comments on the document.
cô ấy quyết định giữ nguyên những nhận xét của mình về tài liệu.
we must stet the guidelines for the new policy.
chúng tôi phải giữ nguyên các hướng dẫn cho chính sách mới.
during the revision, we will stet the main arguments.
trong quá trình sửa đổi, chúng tôi sẽ giữ nguyên các lập luận chính.
they chose to stet the design elements in the presentation.
họ chọn giữ nguyên các yếu tố thiết kế trong bản trình bày.
the committee decided to stet the recommendations from last year.
ủy ban quyết định giữ nguyên các khuyến nghị từ năm ngoái.
stet this
stet this
stet the change
stet the change
stet it
stet it
stet note
stet note
stet correction
stet correction
stet version
stet version
stet request
stet request
stet approval
stet approval
stet document
stet document
stet review
stet review
we decided to stet the original plan for the project.
chúng tôi quyết định giữ nguyên kế hoạch ban đầu cho dự án.
the editor chose to stet the changes made to the article.
biên tập viên đã chọn giữ nguyên những thay đổi được thực hiện đối với bài viết.
after careful consideration, i will stet my previous decision.
sau khi cân nhắc kỹ lưỡng, tôi sẽ giữ nguyên quyết định trước đây của mình.
it’s important to stet the correct information in the report.
rất quan trọng là phải giữ đúng thông tin trong báo cáo.
the professor advised us to stet our initial hypotheses.
giáo sư khuyên chúng tôi nên giữ nguyên các giả thuyết ban đầu của mình.
she decided to stet her comments on the document.
cô ấy quyết định giữ nguyên những nhận xét của mình về tài liệu.
we must stet the guidelines for the new policy.
chúng tôi phải giữ nguyên các hướng dẫn cho chính sách mới.
during the revision, we will stet the main arguments.
trong quá trình sửa đổi, chúng tôi sẽ giữ nguyên các lập luận chính.
they chose to stet the design elements in the presentation.
họ chọn giữ nguyên các yếu tố thiết kế trong bản trình bày.
the committee decided to stet the recommendations from last year.
ủy ban quyết định giữ nguyên các khuyến nghị từ năm ngoái.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay