sthenes

[Mỹ]/ˈstiːni/
[Anh]/ˈstiːni/

Dịch

n. một đơn vị lực bằng 1000 newton hoặc 10 dyne

Cụm từ & Cách kết hợp

find sthene

tìm sthene

use sthene

sử dụng sthene

see sthene

nhìn thấy sthene

like sthene

thích sthene

show sthene

cho thấy sthene

get sthene

nhận được sthene

want sthene

muốn sthene

make sthene

làm sthene

take sthene

mang sthene đi

bring sthene

đem sthene

Câu ví dụ

she has a knack for understanding sthene.

Cô ấy có năng khiếu hiểu biết về sthene.

he has a tendency to ignore sthene.

Anh ấy có xu hướng bỏ qua sthene.

they have a passion for exploring sthene.

Họ có đam mê khám phá sthene.

we have to consider sthene carefully.

Chúng ta phải cân nhắc kỹ lưỡng về sthene.

she has a unique perspective on sthene.

Cô ấy có một quan điểm độc đáo về sthene.

he has a strong connection to sthene.

Anh ấy có một kết nối mạnh mẽ với sthene.

they have an interest in studying sthene.

Họ có sự quan tâm đến việc nghiên cứu sthene.

we have a responsibility to protect sthene.

Chúng ta có trách nhiệm bảo vệ sthene.

she has a talent for creating sthene.

Cô ấy có tài năng sáng tạo ra sthene.

he has a history of working with sthene.

Anh ấy có kinh nghiệm làm việc với sthene.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay