stipends

[Mỹ]/ˈstaɪpəndz/
[Anh]/ˈstaɪpəndz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. số nhiều của stipend; các khoản thanh toán định kỳ được thực hiện để hỗ trợ ai đó, đặc biệt là một linh mục.

Cụm từ & Cách kết hợp

monthly stipends

kinh phí hàng tháng

scholarship stipends

kinh phí học bổng

research stipends

kinh phí nghiên cứu

living stipends

kinh phí sinh hoạt

educational stipends

kinh phí giáo dục

travel stipends

kinh phí đi lại

internship stipends

kinh phí thực tập

work stipends

kinh phí làm việc

government stipends

kinh phí của chính phủ

student stipends

kinh phí dành cho sinh viên

Câu ví dụ

many students rely on stipends to cover their living expenses.

nhiều sinh viên dựa vào các khoản trợ cấp để trang trải chi phí sinh hoạt.

the university offers stipends for research assistants.

trường đại học cung cấp các khoản trợ cấp cho trợ lý nghiên cứu.

some internships provide stipends to help with costs.

một số kỳ thực tập cung cấp các khoản trợ cấp để hỗ trợ chi phí.

stipends can vary greatly depending on the field of study.

các khoản trợ cấp có thể khác nhau rất nhiều tùy thuộc vào chuyên ngành học.

she received a stipend for her participation in the program.

cô ấy đã nhận được một khoản trợ cấp cho sự tham gia của cô ấy vào chương trình.

stipends are often awarded based on academic performance.

các khoản trợ cấp thường được trao dựa trên thành tích học tập.

he used his stipend to buy books and supplies for school.

anh ấy đã sử dụng khoản trợ cấp của mình để mua sách và đồ dùng học tập.

many organizations offer stipends to attract talented interns.

nhiều tổ chức cung cấp các khoản trợ cấp để thu hút các thực tập sinh tài năng.

the government has increased stipends for low-income families.

chính phủ đã tăng các khoản trợ cấp cho các gia đình có thu nhập thấp.

her monthly stipend helps her manage her budget effectively.

khoản trợ cấp hàng tháng của cô ấy giúp cô ấy quản lý ngân sách hiệu quả.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay